unbroadcast footage
phim chưa phát sóng
unbroadcast material
vật liệu chưa phát sóng
keeping unbroadcast
giữ chưa phát sóng
unbroadcast tapes
băng chưa phát sóng
previously unbroadcast
trước đây chưa phát sóng
unbroadcast segments
các phân đoạn chưa phát sóng
unbroadcast report
báo cáo chưa phát sóng
still unbroadcast
vẫn chưa phát sóng
unbroadcast audio
âm thanh chưa phát sóng
unbroadcast version
bản chưa phát sóng
the station decided to shelve the unbroadcast pilot episode.
Đài quyết định hoãn phát sóng tập truyện mẫu chưa được phát sóng.
due to technical issues, the unbroadcast segment was deleted.
Vì lý do kỹ thuật, đoạn chưa được phát sóng đã bị xóa.
a trove of unbroadcast interviews was discovered in the archives.
Một kho phỏng vấn chưa được phát sóng đã được phát hiện trong kho lưu trữ.
the unbroadcast news report remained confidential for years.
Báo cáo tin tức chưa được phát sóng đã giữ kín trong nhiều năm.
they recovered the unbroadcast footage from an old tape.
Họ đã khôi phục hình ảnh chưa được phát sóng từ một băng录像 cũ.
the director feared the unbroadcast scene was too controversial.
Đạo diễn lo ngại cảnh chưa được phát sóng quá gây tranh cãi.
the unbroadcast audio recording was accidentally erased.
Bản ghi âm chưa được phát sóng đã bị xóa nhầm.
a leaked unbroadcast clip caused a media frenzy.
Một đoạn phim rò rỉ chưa được phát sóng đã gây ra cơn sốt truyền thông.
the network held onto the unbroadcast documentary for months.
Mạng giữ lại bộ phim tài liệu chưa được phát sóng trong nhiều tháng.
the unbroadcast segment was deemed unsuitable for broadcast.
Đoạn chưa được phát sóng được cho là không phù hợp để phát sóng.
they reviewed the unbroadcast material before making a decision.
Họ đã xem xét tài liệu chưa được phát sóng trước khi đưa ra quyết định.
unbroadcast footage
phim chưa phát sóng
unbroadcast material
vật liệu chưa phát sóng
keeping unbroadcast
giữ chưa phát sóng
unbroadcast tapes
băng chưa phát sóng
previously unbroadcast
trước đây chưa phát sóng
unbroadcast segments
các phân đoạn chưa phát sóng
unbroadcast report
báo cáo chưa phát sóng
still unbroadcast
vẫn chưa phát sóng
unbroadcast audio
âm thanh chưa phát sóng
unbroadcast version
bản chưa phát sóng
the station decided to shelve the unbroadcast pilot episode.
Đài quyết định hoãn phát sóng tập truyện mẫu chưa được phát sóng.
due to technical issues, the unbroadcast segment was deleted.
Vì lý do kỹ thuật, đoạn chưa được phát sóng đã bị xóa.
a trove of unbroadcast interviews was discovered in the archives.
Một kho phỏng vấn chưa được phát sóng đã được phát hiện trong kho lưu trữ.
the unbroadcast news report remained confidential for years.
Báo cáo tin tức chưa được phát sóng đã giữ kín trong nhiều năm.
they recovered the unbroadcast footage from an old tape.
Họ đã khôi phục hình ảnh chưa được phát sóng từ một băng录像 cũ.
the director feared the unbroadcast scene was too controversial.
Đạo diễn lo ngại cảnh chưa được phát sóng quá gây tranh cãi.
the unbroadcast audio recording was accidentally erased.
Bản ghi âm chưa được phát sóng đã bị xóa nhầm.
a leaked unbroadcast clip caused a media frenzy.
Một đoạn phim rò rỉ chưa được phát sóng đã gây ra cơn sốt truyền thông.
the network held onto the unbroadcast documentary for months.
Mạng giữ lại bộ phim tài liệu chưa được phát sóng trong nhiều tháng.
the unbroadcast segment was deemed unsuitable for broadcast.
Đoạn chưa được phát sóng được cho là không phù hợp để phát sóng.
they reviewed the unbroadcast material before making a decision.
Họ đã xem xét tài liệu chưa được phát sóng trước khi đưa ra quyết định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay