unbroadcast

[Mỹ]/[ʌnˈbrɔːdkɑːst]/
[Anh]/[ʌnˈbrɔːdkɑːst]/

Dịch

v. Không phát sóng; không được phát sóng; ngăn chặn việc phát sóng.
adj. Không phát sóng.

Cụm từ & Cách kết hợp

unbroadcast footage

phim chưa phát sóng

unbroadcast material

vật liệu chưa phát sóng

keeping unbroadcast

giữ chưa phát sóng

unbroadcast tapes

băng chưa phát sóng

previously unbroadcast

trước đây chưa phát sóng

unbroadcast segments

các phân đoạn chưa phát sóng

unbroadcast report

báo cáo chưa phát sóng

still unbroadcast

vẫn chưa phát sóng

unbroadcast audio

âm thanh chưa phát sóng

unbroadcast version

bản chưa phát sóng

Câu ví dụ

the station decided to shelve the unbroadcast pilot episode.

Đài quyết định hoãn phát sóng tập truyện mẫu chưa được phát sóng.

due to technical issues, the unbroadcast segment was deleted.

Vì lý do kỹ thuật, đoạn chưa được phát sóng đã bị xóa.

a trove of unbroadcast interviews was discovered in the archives.

Một kho phỏng vấn chưa được phát sóng đã được phát hiện trong kho lưu trữ.

the unbroadcast news report remained confidential for years.

Báo cáo tin tức chưa được phát sóng đã giữ kín trong nhiều năm.

they recovered the unbroadcast footage from an old tape.

Họ đã khôi phục hình ảnh chưa được phát sóng từ một băng录像 cũ.

the director feared the unbroadcast scene was too controversial.

Đạo diễn lo ngại cảnh chưa được phát sóng quá gây tranh cãi.

the unbroadcast audio recording was accidentally erased.

Bản ghi âm chưa được phát sóng đã bị xóa nhầm.

a leaked unbroadcast clip caused a media frenzy.

Một đoạn phim rò rỉ chưa được phát sóng đã gây ra cơn sốt truyền thông.

the network held onto the unbroadcast documentary for months.

Mạng giữ lại bộ phim tài liệu chưa được phát sóng trong nhiều tháng.

the unbroadcast segment was deemed unsuitable for broadcast.

Đoạn chưa được phát sóng được cho là không phù hợp để phát sóng.

they reviewed the unbroadcast material before making a decision.

Họ đã xem xét tài liệu chưa được phát sóng trước khi đưa ra quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay