unconquerability

[Mỹ]/[ʌnˈkɒnərəˌbɪləti]/
[Anh]/[ˌʌnˈkɒnərəˌbɪləti]/

Dịch

n. Trạng thái không thể bị chinh phục; phẩm chất không thể khuất phục.

Cụm từ & Cách kết hợp

unconquerability of spirit

tinh thần bất khả chiến bại

demonstrating unconquerability

chứng minh sự bất khả chiến bại

unconquerability remains

sự bất khả chiến bại vẫn còn

with unconquerability

cùng với sự bất khả chiến bại

unconquerability tested

sự bất khả chiến bại bị thử thách

source of unconquerability

nguồn gốc của sự bất khả chiến bại

unconquerability shines

sự bất khả chiến bại tỏa sáng

belief in unconquerability

niềm tin vào sự bất khả chiến bại

unconquerability embodied

sự bất khả chiến bại được thể hiện

feeling of unconquerability

cảm giác về sự bất khả chiến bại

Câu ví dụ

the human spirit's unconquerability inspires hope even in the darkest times.

Tinh thần kiên cường của con người truyền cảm hứng hy vọng ngay cả trong những thời điểm đen tối nhất.

despite facing numerous setbacks, the team demonstrated the unconquerability of their resolve.

Bất chấp phải đối mặt với vô số trở ngại, đội đã chứng minh được sự kiên định không thể khuất phục của họ.

the unconquerability of the natural world reminds us of our limitations.

Sự kiên cường của thế giới tự nhiên nhắc nhở chúng ta về những giới hạn của bản thân.

her writing celebrated the unconquerability of the human will in the face of adversity.

Bút tích của cô ấy ca ngợi sự kiên cường của ý chí con người trước nghịch cảnh.

the unconquerability of their love defied all odds and expectations.

Tình yêu của họ đã vượt qua mọi khó khăn và kỳ vọng, thể hiện sự kiên cường không thể khuất phục.

he admired the unconquerability of the underdog's spirit.

Anh ngưỡng mộ tinh thần không khuất phục của đội dưới tầm.

the film explored the theme of unconquerability in the face of oppression.

Bộ phim khám phá chủ đề về sự kiên cường không khuất phục trước áp bức.

the unconquerability of their belief system sustained them through hardship.

Sự kiên cường của hệ thống niềm tin của họ đã giúp họ vượt qua khó khăn.

witnessing her resilience highlighted the power of unconquerability.

Chứng kiến sự kiên cường của cô ấy làm nổi bật sức mạnh của sự không khuất phục.

the unconquerability of the pursuit of knowledge drives scientific progress.

Sự kiên trì theo đuổi kiến thức thúc đẩy sự tiến bộ khoa học, thể hiện sự không khuất phục.

the artist sought to capture the essence of unconquerability in their work.

Nghệ sĩ tìm cách nắm bắt bản chất của sự không khuất phục trong tác phẩm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay