unconvinceness

[Mỹ]/[ˌʌnkənˈvɪnsnəs]/
[Anh]/[ˌʌnkənˈvɪnsnəs]/

Dịch

n.缺乏说服力的特性;无法使人信服的特点;不被说服的状态;怀疑性

Câu ví dụ

english sentence

Vietnamese_translation

the unconvinceness of his explanation made everyone doubt his story.

Sự thiếu thuyết phục trong lời giải thích của anh ấy khiến mọi người nghi ngờ câu chuyện của anh ấy.

despite the unconvinceness of the evidence, the jury reached a verdict.

Dù bằng chứng thiếu thuyết phục, bồi thẩm đã đưa ra phán quyết.

the speech was marked by complete unconvinceness and lack of passion.

Bài phát biểu được đánh dấu bởi sự thiếu thuyết phục hoàn toàn và thiếu cảm xúc.

we noticed the obvious unconvinceness in her testimony.

Chúng tôi nhận thấy sự thiếu thuyết phục rõ rệt trong lời khai của cô ấy.

the unconvinceness of the plot ruined the movie's ending.

Sự thiếu thuyết phục trong cốt truyện đã phá hủy kết thúc của bộ phim.

his argument's unconvinceness led to its quick dismissal.

Sự thiếu thuyết phục của lập luận của anh ấy dẫn đến việc nhanh chóng bác bỏ.

the advertisement suffered from utter unconvinceness and failed to attract customers.

Quảng cáo chịu thiệt hại từ sự thiếu thuyết phục hoàn toàn và thất bại trong việc thu hút khách hàng.

critics pointed out the striking unconvinceness of the hero's motivation.

Các nhà phê bình chỉ ra sự thiếu thuyết phục nổi bật trong động cơ của nhân vật anh hùng.

due to the unconvinceness of his claims, he lost credibility.

Vì sự thiếu thuyết phục trong các tuyên bố của anh ấy, anh ấy đã mất lòng tin.

the politician's unconvinceness cost him the election.

Sự thiếu thuyết phục của chính trị gia đã khiến anh ấy mất đi cuộc bầu cử.

with noticeable unconvinceness, the witness answered the attorney's questions.

Với sự thiếu thuyết phục dễ nhận thấy, nhân chứng trả lời các câu hỏi của luật sư.

the unconvinceness in his voice suggested he was hiding something.

Sự thiếu thuyết phục trong giọng nói của anh ấy cho thấy anh ấy đang giấu điều gì đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay