underemphasizing the risk
ngầm giảm tầm quan trọng của rủi ro
underemphasizing its value
ngầm giảm tầm quan trọng của giá trị
underemphasizing the importance
ngầm giảm tầm quan trọng của sự quan trọng
underemphasizing details
ngầm giảm tầm quan trọng của chi tiết
underemphasizing the role
ngầm giảm tầm quan trọng của vai trò
underemphasizing contributions
ngầm giảm tầm quan trọng của sự đóng góp
underemphasizing the impact
ngầm giảm tầm quan trọng của tác động
underemphasizing the need
ngầm giảm tầm quan trọng của nhu cầu
underemphasizing benefits
ngầm giảm tầm quan trọng của lợi ích
the report subtly avoids underemphasizing the project's failures.
Báo cáo một cách tinh vi tránh việc đánh giá thấp những thất bại của dự án.
we need to stop underemphasizing the importance of early childhood education.
Chúng ta cần phải ngừng đánh giá thấp tầm quan trọng của giáo dục mầm non.
the media is often criticized for underemphasizing the positive aspects of the new policy.
Phương tiện truyền thông thường bị chỉ trích vì đánh giá thấp những khía cạnh tích cực của chính sách mới.
the company’s marketing campaign risked underemphasizing its key competitive advantage.
Chiến dịch marketing của công ty có nguy cơ đánh giá thấp lợi thế cạnh tranh quan trọng nhất của mình.
it’s crucial to avoid underemphasizing the risks associated with this investment.
Điều quan trọng là phải tránh đánh giá thấp những rủi ro liên quan đến khoản đầu tư này.
the speaker skillfully avoided underemphasizing the contributions of the volunteers.
Người phát biểu đã khéo léo tránh đánh giá thấp những đóng góp của các tình nguyện viên.
the study highlighted the danger of underemphasizing the role of diet in preventing disease.
Nghiên cứu chỉ ra nguy cơ đánh giá thấp vai trò của chế độ ăn uống trong việc phòng ngừa bệnh tật.
the politician was accused of underemphasizing the severity of the economic downturn.
Nhà chính trị bị cáo buộc đánh giá thấp mức độ nghiêm trọng của sự suy thoái kinh tế.
we must not underemphasize the need for ongoing training and development.
Chúng ta không được đánh giá thấp sự cần thiết của đào tạo và phát triển liên tục.
the research findings demonstrate the error of underemphasizing the impact of climate change.
Kết quả nghiên cứu cho thấy sai lầm của việc đánh giá thấp tác động của biến đổi khí hậu.
the manager cautioned against underemphasizing the importance of customer feedback.
Người quản lý cảnh báo về việc đánh giá thấp tầm quan trọng của phản hồi của khách hàng.
underemphasizing the risk
ngầm giảm tầm quan trọng của rủi ro
underemphasizing its value
ngầm giảm tầm quan trọng của giá trị
underemphasizing the importance
ngầm giảm tầm quan trọng của sự quan trọng
underemphasizing details
ngầm giảm tầm quan trọng của chi tiết
underemphasizing the role
ngầm giảm tầm quan trọng của vai trò
underemphasizing contributions
ngầm giảm tầm quan trọng của sự đóng góp
underemphasizing the impact
ngầm giảm tầm quan trọng của tác động
underemphasizing the need
ngầm giảm tầm quan trọng của nhu cầu
underemphasizing benefits
ngầm giảm tầm quan trọng của lợi ích
the report subtly avoids underemphasizing the project's failures.
Báo cáo một cách tinh vi tránh việc đánh giá thấp những thất bại của dự án.
we need to stop underemphasizing the importance of early childhood education.
Chúng ta cần phải ngừng đánh giá thấp tầm quan trọng của giáo dục mầm non.
the media is often criticized for underemphasizing the positive aspects of the new policy.
Phương tiện truyền thông thường bị chỉ trích vì đánh giá thấp những khía cạnh tích cực của chính sách mới.
the company’s marketing campaign risked underemphasizing its key competitive advantage.
Chiến dịch marketing của công ty có nguy cơ đánh giá thấp lợi thế cạnh tranh quan trọng nhất của mình.
it’s crucial to avoid underemphasizing the risks associated with this investment.
Điều quan trọng là phải tránh đánh giá thấp những rủi ro liên quan đến khoản đầu tư này.
the speaker skillfully avoided underemphasizing the contributions of the volunteers.
Người phát biểu đã khéo léo tránh đánh giá thấp những đóng góp của các tình nguyện viên.
the study highlighted the danger of underemphasizing the role of diet in preventing disease.
Nghiên cứu chỉ ra nguy cơ đánh giá thấp vai trò của chế độ ăn uống trong việc phòng ngừa bệnh tật.
the politician was accused of underemphasizing the severity of the economic downturn.
Nhà chính trị bị cáo buộc đánh giá thấp mức độ nghiêm trọng của sự suy thoái kinh tế.
we must not underemphasize the need for ongoing training and development.
Chúng ta không được đánh giá thấp sự cần thiết của đào tạo và phát triển liên tục.
the research findings demonstrate the error of underemphasizing the impact of climate change.
Kết quả nghiên cứu cho thấy sai lầm của việc đánh giá thấp tác động của biến đổi khí hậu.
the manager cautioned against underemphasizing the importance of customer feedback.
Người quản lý cảnh báo về việc đánh giá thấp tầm quan trọng của phản hồi của khách hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay