underspending

[Mỹ]/[ˈʌndəˌspendɪŋ]/
[Anh]/[ˈʌndərˌspendɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động chi tiêu ít tiền hơn so với kế hoạch hoặc ngân sách đã định; Tình huống mà tiền chi tiêu ít hơn so với kế hoạch.
v. Chi tiêu ít tiền hơn so với kế hoạch hoặc ngân sách.
Word Forms
số nhiềuunderspendings

Cụm từ & Cách kết hợp

underspending budget

chi tiêu thiếu hụt ngân sách

avoid underspending

tránh chi tiêu thiếu hụt

serious underspending

chi tiêu thiếu hụt nghiêm trọng

underspending risk

rủi ro chi tiêu thiếu hụt

underspending problem

vấn đề chi tiêu thiếu hụt

underspending year

năm chi tiêu thiếu hụt

prevent underspending

ngăn ngừa chi tiêu thiếu hụt

underspending analysis

phân tích chi tiêu thiếu hụt

underspending impact

tác động của chi tiêu thiếu hụt

Câu ví dụ

the company faced criticism for consistent underspending on research and development.

Do việc chi tiêu quá ít cho nghiên cứu và phát triển một cách liên tục, công ty đã bị chỉ trích.

government underspending hampered economic growth during the recession.

Sự chi tiêu quá ít của chính phủ đã cản trở tăng trưởng kinh tế trong giai đoạn suy thoái.

despite increased revenue, the department continued its pattern of underspending.

Dù doanh thu tăng lên, bộ phận vẫn tiếp tục xu hướng chi tiêu quá ít.

the project suffered due to significant underspending by the construction team.

Dự án bị ảnh hưởng do đội xây dựng chi tiêu quá ít.

analysts warned of the risks associated with chronic underspending in vital areas.

Các nhà phân tích đã cảnh báo về những rủi ro liên quan đến việc chi tiêu quá ít kéo dài trong các lĩnh vực quan trọng.

the city council approved a plan to address the issue of underspending in education.

Hội đồng thành phố đã thông qua một kế hoạch nhằm giải quyết vấn đề chi tiêu quá ít trong lĩnh vực giáo dục.

underspending on infrastructure has led to deteriorating roads and bridges.

Sự chi tiêu quá ít cho cơ sở hạ tầng đã dẫn đến tình trạng đường và cầu xuống cấp.

the audit revealed a concerning level of underspending across several departments.

Kiểm toán đã phơi bày mức độ chi tiêu quá ít đáng lo ngại ở nhiều bộ phận.

the board questioned whether the underspending was intentional or a result of inefficiency.

Ủy ban đã đặt câu hỏi liệu việc chi tiêu quá ít có cố ý hay là do sự kém hiệu quả.

underspending can sometimes be a sign of poor financial planning and management.

Chi tiêu quá ít đôi khi là dấu hiệu của việc lập kế hoạch và quản lý tài chính kém.

the new policy aims to prevent future underspending by setting clear budget targets.

Chính sách mới nhằm ngăn chặn việc chi tiêu quá ít trong tương lai bằng cách đặt các mục tiêu ngân sách rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay