undisputedness

[Mỹ]//ˌʌndɪˈspjuːtɪdnəs//
[Anh]//ˌʌndɪˈspjuːtɪdnəs//

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất không bị tranh cãi; không bị nghi ngờ, thách thức hoặc phủ nhận; tình trạng được chấp nhận chung là đúng, hợp lệ hoặc chính đáng mà không có tranh cãi.

Cụm từ & Cách kết hợp

undisputedness remains

Việc không tranh cãi vẫn còn

its undisputedness

Sự không tranh cãi của nó

undisputedness of title

Sự không tranh cãi của quyền sở hữu

undisputedness of victory

Sự không tranh cãi về chiến thắng

undisputedness of fact

Sự không tranh cãi về sự thật

undisputedness in law

Sự không tranh cãi trong pháp luật

undisputedness matters

Sự không tranh cãi là vấn đề quan trọng

undisputedness is clear

Sự không tranh cãi là rõ ràng

undisputedness prevails

Sự không tranh cãi chiếm ưu thế

undisputedness questioned

Sự không tranh cãi bị nghi ngờ

Câu ví dụ

the undisputedness of the results rests on transparent methods and open data.

Tính không thể tranh cãi của kết quả dựa trên các phương pháp minh bạch và dữ liệu mở.

her undisputedness as the team leader comes from years of steady performance.

Tính không thể tranh cãi của cô ấy trong vai trò lãnh đạo nhóm đến từ nhiều năm thể hiện ổn định.

they sought to establish the undisputedness of the title through court records.

Họ cố gắng thiết lập tính không thể tranh cãi của danh hiệu thông qua hồ sơ tòa án.

the paper questioned the undisputedness of the prevailing theory.

Bài viết đặt câu hỏi về tính không thể tranh cãi của lý thuyết phổ biến.

public trust depends on the undisputedness of election outcomes.

Sự tin tưởng của công chúng phụ thuộc vào tính không thể tranh cãi của kết quả bầu cử.

to reinforce the undisputedness of the claim, the company released the audit.

Để củng cố tính không thể tranh cãi của tuyên bố, công ty đã công bố báo cáo kiểm toán.

historians still debate the undisputedness of that famous account.

Các nhà sử học vẫn còn tranh luận về tính không thể tranh cãi của câu chuyện nổi tiếng đó.

the undisputedness of her authority was challenged by a rival faction.

Tính không thể tranh cãi của quyền lực của cô ấy đã bị một phe đối lập thách thức.

scientific consensus aims for the undisputedness of core findings.

Đồng thuận khoa học hướng tới tính không thể tranh cãi của các phát hiện cốt lõi.

they presented evidence to prove the undisputedness of ownership.

Họ trình bày bằng chứng để chứng minh tính không thể tranh cãi của quyền sở hữu.

the indisputable clarity of the contract increased the undisputedness of its terms.

Độ rõ ràng không thể chối bỏ của hợp đồng đã tăng tính không thể tranh cãi của các điều khoản của nó.

regular verification helped preserve the undisputedness of the dataset.

Việc xác minh định kỳ đã giúp duy trì tính không thể tranh cãi của bộ dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay