| số nhiều | unquestionablenesses |
unquestionableness of truth
tính không thể tranh cãi của sự thật
demonstrates unquestionableness
chứng minh tính không thể tranh cãi
accepting unquestionableness
chấp nhận tính không thể tranh cãi
established unquestionableness
tính không thể tranh cãi đã được thiết lập
questioning unquestionableness
đặt câu hỏi về tính không thể tranh cãi
absolute unquestionableness
tính không thể tranh cãi tuyệt đối
unquestionableness prevails
tính không thể tranh cãi chiếm ưu thế
despite unquestionableness
bất chấp tính không thể tranh cãi
points to unquestionableness
chỉ ra tính không thể tranh cãi
inherent unquestionableness
tính không thể tranh cãi vốn có
the unquestionableness of his authority was evident to everyone in the room.
Sự không thể tranh cãi về quyền lực của anh ấy đã rõ ràng với mọi người trong phòng.
despite the evidence, he maintained the unquestionableness of his position.
Bất chấp bằng chứng, anh ấy vẫn duy trì sự không thể tranh cãi của vị trí của mình.
there was an unquestionableness to her talent that wowed the judges.
Có một sự không thể tranh cãi về tài năng của cô ấy khiến các thẩm phán kinh ngạc.
he brushed aside concerns, asserting the unquestionableness of their plan.
Anh ấy gạt bỏ những lo ngại, khẳng định sự không thể tranh cãi của kế hoạch của họ.
the unquestionableness of scientific findings is crucial for progress.
Sự không thể tranh cãi của những phát hiện khoa học là rất quan trọng cho sự tiến bộ.
he argued for the unquestionableness of the historical narrative.
Anh ấy tranh luận về sự không thể tranh cãi của câu chuyện lịch sử.
the unquestionableness of her right to privacy was paramount.
Sự không thể tranh cãi về quyền riêng tư của cô ấy là tối quan trọng.
he highlighted the unquestionableness of the company's dominance in the market.
Anh ấy nhấn mạnh sự không thể tranh cãi về sự thống trị của công ty trên thị trường.
the unquestionableness of their moral stance impressed many supporters.
Sự không thể tranh cãi về quan điểm đạo đức của họ đã gây ấn tượng với nhiều người ủng hộ.
she emphasized the unquestionableness of their commitment to the cause.
Cô ấy nhấn mạnh sự không thể tranh cãi về cam kết của họ đối với sự nghiệp.
considering the facts, the unquestionableness of the conclusion was clear.
Xem xét các sự kiện, sự không thể tranh cãi của kết luận là rõ ràng.
unquestionableness of truth
tính không thể tranh cãi của sự thật
demonstrates unquestionableness
chứng minh tính không thể tranh cãi
accepting unquestionableness
chấp nhận tính không thể tranh cãi
established unquestionableness
tính không thể tranh cãi đã được thiết lập
questioning unquestionableness
đặt câu hỏi về tính không thể tranh cãi
absolute unquestionableness
tính không thể tranh cãi tuyệt đối
unquestionableness prevails
tính không thể tranh cãi chiếm ưu thế
despite unquestionableness
bất chấp tính không thể tranh cãi
points to unquestionableness
chỉ ra tính không thể tranh cãi
inherent unquestionableness
tính không thể tranh cãi vốn có
the unquestionableness of his authority was evident to everyone in the room.
Sự không thể tranh cãi về quyền lực của anh ấy đã rõ ràng với mọi người trong phòng.
despite the evidence, he maintained the unquestionableness of his position.
Bất chấp bằng chứng, anh ấy vẫn duy trì sự không thể tranh cãi của vị trí của mình.
there was an unquestionableness to her talent that wowed the judges.
Có một sự không thể tranh cãi về tài năng của cô ấy khiến các thẩm phán kinh ngạc.
he brushed aside concerns, asserting the unquestionableness of their plan.
Anh ấy gạt bỏ những lo ngại, khẳng định sự không thể tranh cãi của kế hoạch của họ.
the unquestionableness of scientific findings is crucial for progress.
Sự không thể tranh cãi của những phát hiện khoa học là rất quan trọng cho sự tiến bộ.
he argued for the unquestionableness of the historical narrative.
Anh ấy tranh luận về sự không thể tranh cãi của câu chuyện lịch sử.
the unquestionableness of her right to privacy was paramount.
Sự không thể tranh cãi về quyền riêng tư của cô ấy là tối quan trọng.
he highlighted the unquestionableness of the company's dominance in the market.
Anh ấy nhấn mạnh sự không thể tranh cãi về sự thống trị của công ty trên thị trường.
the unquestionableness of their moral stance impressed many supporters.
Sự không thể tranh cãi về quan điểm đạo đức của họ đã gây ấn tượng với nhiều người ủng hộ.
she emphasized the unquestionableness of their commitment to the cause.
Cô ấy nhấn mạnh sự không thể tranh cãi về cam kết của họ đối với sự nghiệp.
considering the facts, the unquestionableness of the conclusion was clear.
Xem xét các sự kiện, sự không thể tranh cãi của kết luận là rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay