unframing narratives
phá vỡ các cách kể chuyện
unframing assumptions
phá vỡ các giả định
unframing the issue
phá vỡ vấn đề
unframing perspectives
phá vỡ các quan điểm
unframing power
phá vỡ quyền lực
unframing structures
phá vỡ các cấu trúc
unframing biases
phá vỡ các thành kiến
unframing the system
phá vỡ hệ thống
unframing beliefs
phá vỡ các niềm tin
unframing the debate
phá vỡ cuộc tranh luận
we need to unframing the narrative around climate change to highlight its urgency.
Chúng ta cần phá bỏ cách kể chuyện về biến đổi khí hậu để làm nổi bật tính cấp bách của nó.
the documentary aims to unframing traditional power structures within the organization.
Tài liệu phim tài liệu nhằm mục đích phá bỏ các cấu trúc quyền lực truyền thống trong tổ chức.
unframing assumptions is crucial for fostering innovation and creative problem-solving.
Phá bỏ những giả định là điều quan trọng để thúc đẩy sự đổi mới và giải quyết vấn đề sáng tạo.
the professor encouraged students to unframing their understanding of historical events.
Giáo sư khuyến khích sinh viên phá bỏ sự hiểu biết của họ về các sự kiện lịch sử.
unframing gender roles can lead to a more equitable and inclusive society.
Phá bỏ các vai trò giới tính có thể dẫn đến một xã hội công bằng và hòa nhập hơn.
the research sought to unframing the dominant discourse on economic development.
Nghiên cứu tìm cách phá bỏ các cuộc đối thoại chiếm ưu thế về phát triển kinh tế.
it's important to unframing biases in artificial intelligence algorithms.
Điều quan trọng là phải phá bỏ những thành kiến trong các thuật toán trí tuệ nhân tạo.
unframing the myth of meritocracy can reveal systemic inequalities.
Phá bỏ huyền thoại về chủ nghĩa tư lợi có thể tiết lộ những bất bình đẳng có hệ thống.
the artist used their work to unframing societal expectations of women.
Nghệ sĩ đã sử dụng tác phẩm của họ để phá bỏ những kỳ vọng của xã hội về phụ nữ.
unframing preconceived notions allows for a more nuanced perspective.
Phá bỏ những định kiến trước đó cho phép có một quan điểm sắc thái hơn.
we are working on unframing the existing business model to adapt to market changes.
Chúng tôi đang làm việc để phá bỏ mô hình kinh doanh hiện có để thích ứng với những thay đổi của thị trường.
unframing narratives
phá vỡ các cách kể chuyện
unframing assumptions
phá vỡ các giả định
unframing the issue
phá vỡ vấn đề
unframing perspectives
phá vỡ các quan điểm
unframing power
phá vỡ quyền lực
unframing structures
phá vỡ các cấu trúc
unframing biases
phá vỡ các thành kiến
unframing the system
phá vỡ hệ thống
unframing beliefs
phá vỡ các niềm tin
unframing the debate
phá vỡ cuộc tranh luận
we need to unframing the narrative around climate change to highlight its urgency.
Chúng ta cần phá bỏ cách kể chuyện về biến đổi khí hậu để làm nổi bật tính cấp bách của nó.
the documentary aims to unframing traditional power structures within the organization.
Tài liệu phim tài liệu nhằm mục đích phá bỏ các cấu trúc quyền lực truyền thống trong tổ chức.
unframing assumptions is crucial for fostering innovation and creative problem-solving.
Phá bỏ những giả định là điều quan trọng để thúc đẩy sự đổi mới và giải quyết vấn đề sáng tạo.
the professor encouraged students to unframing their understanding of historical events.
Giáo sư khuyến khích sinh viên phá bỏ sự hiểu biết của họ về các sự kiện lịch sử.
unframing gender roles can lead to a more equitable and inclusive society.
Phá bỏ các vai trò giới tính có thể dẫn đến một xã hội công bằng và hòa nhập hơn.
the research sought to unframing the dominant discourse on economic development.
Nghiên cứu tìm cách phá bỏ các cuộc đối thoại chiếm ưu thế về phát triển kinh tế.
it's important to unframing biases in artificial intelligence algorithms.
Điều quan trọng là phải phá bỏ những thành kiến trong các thuật toán trí tuệ nhân tạo.
unframing the myth of meritocracy can reveal systemic inequalities.
Phá bỏ huyền thoại về chủ nghĩa tư lợi có thể tiết lộ những bất bình đẳng có hệ thống.
the artist used their work to unframing societal expectations of women.
Nghệ sĩ đã sử dụng tác phẩm của họ để phá bỏ những kỳ vọng của xã hội về phụ nữ.
unframing preconceived notions allows for a more nuanced perspective.
Phá bỏ những định kiến trước đó cho phép có một quan điểm sắc thái hơn.
we are working on unframing the existing business model to adapt to market changes.
Chúng tôi đang làm việc để phá bỏ mô hình kinh doanh hiện có để thích ứng với những thay đổi của thị trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay