uninterestingness

[Mỹ]/[ʌnˈɪntrɪstɪŋnəs]/
[Anh]/[ʌnˈɪntrɪstɪŋnəs]/

Dịch

n. Tính chất không thú vị; sự thiếu hấp dẫn hoặc tính kích động; Tình trạng nhàm chán hoặc buồn tẻ.
Word Forms

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding uninterestingness

tránh sự nhàm chán

reducing uninterestingness

giảm sự nhàm chán

experiencing uninterestingness

trải nghiệm sự nhàm chán

full of uninterestingness

đầy sự nhàm chán

despite uninterestingness

mặc dù sự nhàm chán

overcoming uninterestingness

vượt qua sự nhàm chán

source of uninterestingness

nguồn gốc của sự nhàm chán

sense of uninterestingness

cảm giác nhàm chán

periods of uninterestingness

giai đoạn của sự nhàm chán

marked by uninterestingness

được đánh dấu bởi sự nhàm chán

Câu ví dụ

the sheer uninterestingness of the lecture put me to sleep.

Độ nhàm chán của bài giảng khiến tôi buồn ngủ.

we tried to combat the uninterestingness with interactive activities.

Chúng tôi cố gắng giảm bớt sự nhàm chán bằng các hoạt động tương tác.

the report highlighted the uninterestingness of the current marketing strategy.

Báo cáo nhấn mạnh sự nhàm chán của chiến lược tiếp thị hiện tại.

despite the beautiful scenery, the tour suffered from an overall uninterestingness.

Dù cảnh quan rất đẹp, chuyến tham quan lại bị ảnh hưởng bởi sự nhàm chán tổng thể.

the uninterestingness of the task made it difficult to stay motivated.

Sự nhàm chán của nhiệm vụ khiến việc duy trì động lực trở nên khó khăn.

he was criticized for the uninterestingness of his presentation.

Ông bị chỉ trích vì sự nhàm chán trong bài trình bày của mình.

the novel suffered from a pervasive sense of uninterestingness.

Cuốn tiểu thuyết chịu ảnh hưởng bởi cảm giác nhàm chán lan rộng.

the uninterestingness of the meeting led to low attendance.

Sự nhàm chán của cuộc họp đã dẫn đến tỷ lệ tham dự thấp.

we aimed to reduce the uninterestingness by adding humor.

Chúng tôi nhắm giảm bớt sự nhàm chán bằng cách thêm yếu tố hài hước.

the uninterestingness of the data made it difficult to analyze.

Sự nhàm chán của dữ liệu khiến việc phân tích trở nên khó khăn.

the project's uninterestingness was a major factor in its failure.

Sự nhàm chán của dự án là một yếu tố chính dẫn đến thất bại của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay