unplastic

[Mỹ]/[ʌnˈplæstɪk]/
[Anh]/[ʌnˈplæstɪk]/

Dịch

v. (của một chất liệu) Mất tính dẻo.
adj. Không dẻo; cứng.
v. Làm hoặc trở nên kém dẻo hơn; làm cứng lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

unplasticized pvc

Vietnamese_translation

unplastic film

Vietnamese_translation

unplastic components

Vietnamese_translation

unplastic state

Vietnamese_translation

unplasticized resin

Vietnamese_translation

making unplastic

Vietnamese_translation

unplastic properties

Vietnamese_translation

unplasticized formulation

Vietnamese_translation

unplastic behavior

Vietnamese_translation

unplastic material

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we need to unplastic the packaging to make it more sustainable.

Chúng ta cần loại bỏ nhựa khỏi bao bì để làm cho nó bền vững hơn.

the goal is to unplastic products and use biodegradable alternatives.

Mục tiêu là loại bỏ nhựa khỏi sản phẩm và sử dụng các phương án phân hủy sinh học.

unplasticizing consumer goods is a growing trend in the market.

Việc loại bỏ nhựa khỏi hàng hóa tiêu dùng đang là một xu hướng ngày càng phát triển trên thị trường.

the company is researching methods to unplastic their toys.

Công ty đang nghiên cứu các phương pháp để loại bỏ nhựa khỏi đồ chơi của họ.

unplastic food containers reduces environmental impact significantly.

Loại bỏ nhựa khỏi các hộp đựng thực phẩm sẽ làm giảm tác động môi trường đáng kể.

can we unplastic the disposable cutlery and switch to bamboo?

Ta có thể loại bỏ nhựa khỏi dụng cụ ăn một lần và chuyển sang tre không?

the initiative aims to unplastic single-use plastic items.

Chương trình này nhằm mục đích loại bỏ nhựa khỏi các vật phẩm nhựa dùng một lần.

unplasticizing the manufacturing process saves resources and money.

Việc loại bỏ nhựa khỏi quy trình sản xuất tiết kiệm tài nguyên và tiền bạc.

the new regulations encourage businesses to unplastic their products.

Các quy định mới khuyến khích các doanh nghiệp loại bỏ nhựa khỏi sản phẩm của họ.

unplastic alternatives are becoming increasingly affordable and accessible.

Các phương án thay thế không dùng nhựa đang ngày càng trở nên dễ tiếp cận và có giá cả phải chăng hơn.

it's important to unplastic our reliance on petroleum-based plastics.

Rất quan trọng để loại bỏ sự phụ thuộc của chúng ta vào nhựa dầu mỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay