unpleasantnesses

[Mỹ]/[ʌnˈplezənt.nɪs]/
[Anh]/[ʌnˈplezənt.nɪs]/

Dịch

n. Một chuỗi các sự kiện hoặc trải nghiệm không vui vẻ; Những phiền toái hoặc khó khăn nhỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid unpleasantnesses

Tránh những điều không vui

despite unpleasantnesses

Bất chấp những điều không vui

past unpleasantnesses

Quá khứ đầy những điều không vui

facing unpleasantnesses

Đối mặt với những điều không vui

minimize unpleasantnesses

Giảm thiểu những điều không vui

unpleasantness occurred

Điều không vui đã xảy ra

due to unpleasantness

Vì điều không vui

mentioning unpleasantnesses

Khi nhắc đến những điều không vui

recall unpleasantnesses

Tái hiện lại những điều không vui

dealing with unpleasantness

Xử lý với điều không vui

Câu ví dụ

we apologized for any unpleasantnesses that arose during the meeting.

Chúng tôi xin lỗi vì bất kỳ sự không愉快 nào đã xảy ra trong cuộc họp.

the hotel staff did their best to minimize any unpleasantnesses for the guests.

Nhân viên khách sạn đã cố gắng hết sức để giảm thiểu bất kỳ sự không愉快 nào cho khách.

let's try to avoid any unpleasantnesses with our neighbors.

Hãy cố gắng tránh gây ra bất kỳ sự không愉快 nào với hàng xóm của chúng ta.

the project manager addressed the potential unpleasantnesses proactively.

Trưởng nhóm dự án đã chủ động xử lý các sự không愉快 tiềm tàng.

we want to ensure a smooth event and avoid any unpleasantnesses.

Chúng tôi muốn đảm bảo sự kiện diễn ra suôn sẻ và tránh gây ra bất kỳ sự không愉快 nào.

the company investigated the complaints to prevent future unpleasantnesses.

Công ty đã điều tra các khiếu nại để ngăn chặn các sự không愉快 trong tương lai.

despite the initial difficulties, we managed to avoid major unpleasantnesses.

Mặc dù gặp phải những khó khăn ban đầu, chúng tôi đã quản lý để tránh các sự không愉快 lớn.

the mediator worked to resolve the dispute and prevent further unpleasantnesses.

Người hòa giải đã làm việc để giải quyết tranh chấp và ngăn chặn các sự không愉快 thêm.

we're committed to providing a positive experience and avoiding unpleasantnesses.

Chúng tôi cam kết cung cấp trải nghiệm tích cực và tránh gây ra các sự không愉快.

the team discussed strategies to mitigate potential unpleasantnesses in the workplace.

Đội nhóm đã thảo luận các chiến lược nhằm giảm thiểu các sự không愉快 tiềm tàng tại nơi làm việc.

the goal is to create a welcoming environment free from unpleasantnesses.

Mục tiêu là tạo ra một môi trường thân thiện, không có sự không愉快 nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay