unprunable

[Mỹ]/[/ˌʌnˈpruːnəbl/]/
[Anh]/[/ˌʌnˈpruːnəbl/]/

Dịch

adj. không thể cắt tỉa; không thể hoặc không nên cắt tỉa

Cụm từ & Cách kết hợp

unprunable branches

nhánh không thể tỉa

unprunable vines

thảo mộc không thể tỉa

unprunable shrubs

cây bụi không thể tỉa

unprunable foliage

lá cây không thể tỉa

unprunable hedgerow

hàng rào không thể tỉa

unprunable vegetation

thực vật không thể tỉa

unprunable growth

sự phát triển không thể tỉa

unprunable trees

cây không thể tỉa

unprunable plants

cây trồng không thể tỉa

unprunable growths

các sự phát triển không thể tỉa

Câu ví dụ

the unprunable vines had taken over the entire garden, strangling the ornamental plants.

Các dây leo không thể cắt tỉa đã chiếm cứ toàn bộ khu vườn, bóp nghẹt các loài cây trang trí.

some argue that certain bureaucratic processes are unprunable, no matter how inefficient they become.

Một số người cho rằng một số quy trình quan liêu là không thể cắt tỉa, bất kể chúng trở nên kém hiệu quả đến đâu.

the unprunable code in the legacy system was causing significant performance issues.

Đoạn mã không thể cắt tỉa trong hệ thống cũ đang gây ra những vấn đề hiệu suất nghiêm trọng.

she discovered that her attachment to memories was unprunable, deep-rooted in her psyche.

Cô phát hiện ra rằng sự gắn bó của mình với ký ức là không thể cắt tỉa, sâu sắc trong tâm lý của cô.

the unprunable branches of the ancient oak tree provided shelter for numerous birds.

Các cành không thể cắt tỉa của cây sồi cổ đại cung cấp nơi trú ẩn cho nhiều loài chim.

his unprunable optimism helped the team persist through difficult times.

Sự lạc quan không thể cắt tỉa của anh giúp đội nhóm vượt qua những thời gian khó khăn.

the contract contained an unprunable clause that prevented any modifications.

Hợp đồng chứa một điều khoản không thể cắt tỉa ngăn cản mọi sự sửa đổi.

artists sometimes create unprunable works that resist interpretation or simplification.

Những nghệ sĩ đôi khi tạo ra các tác phẩm không thể cắt tỉa chống lại việc diễn giải hoặc đơn giản hóa.

the unprunable nature of the problem required a completely different approach.

Tính chất không thể cắt tỉa của vấn đề đòi hỏi một phương pháp hoàn toàn khác.

with unprunable determination, she continued her research despite repeated failures.

Với sự quyết tâm không thể cắt tỉa, cô tiếp tục nghiên cứu của mình bất chấp những thất bại lặp lại.

the unprunable historical significance of the artifact made it priceless.

Giá trị lịch sử không thể cắt tỉa của hiện vật khiến nó trở nên vô giá.

his unprunable loyalty to the company never wavered, even during the crisis.

Sự trung thành không thể cắt tỉa của anh với công ty chưa bao giờ lung lay, ngay cả trong khủng hoảng.

the unprunable roots of the banyan tree extended across the entire courtyard.

Các rễ không thể cắt tỉa của cây bồ đề trải dài khắp toàn bộ sân vườn.

certain constitutional principles remain unprunable in a democratic society.

Một số nguyên tắc hiến pháp vẫn không thể cắt tỉa trong một xã hội dân chủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay