unpruneable branches
nhánh không thể tỉa
unpruneable vines
nhành dây leo không thể tỉa
unpruneable growth
sự phát triển không thể tỉa
completely unpruneable
hoàn toàn không thể tỉa
rendered unpruneable
trở nên không thể tỉa
seemingly unpruneable
dường như không thể tỉa
unpruneable thicket
lùm cây không thể tỉa
unpruneable vegetation
thực vật không thể tỉa
became unpruneable
trở nên không thể tỉa
unpruneable shrubbery
cây bụi không thể tỉa
the ancient oak had become unpruneable due to its massive size and complex root system.
Cây sồi cổ đại đã trở nên không thể tỉa cành do kích thước khổng lồ và hệ rễ phức tạp.
the programmer discovered an unpruneable section of code that was critical to the system's function.
Lập trình viên đã phát hiện ra một phần mã không thể tỉa cành, đóng vai trò quan trọng đối với chức năng của hệ thống.
bureaucratic processes often become unpruneable as they accumulate layers of complexity.
Các quy trình quan liêu thường trở nên không thể tỉa cành khi chúng tích lũy các lớp phức tạp.
the gardener declared the rose bush unpruneable after years of neglect.
Nhà vườn tuyên bố bụi hoa hồng đã không thể tỉa cành sau nhiều năm bỏ bê.
some data structures in the database are unpruneable for legal compliance reasons.
Một số cấu trúc dữ liệu trong cơ sở dữ liệu không thể tỉa cành do lý do tuân thủ pháp lý.
the unpruneable branches of the family tree traced back to the 18th century.
Các nhánh không thể tỉa cành của cây gia phả có thể truy ngược lại đến thế kỷ 18.
company policy had grown into an unpruneable mass of contradictory regulations.
Chính sách công ty đã trở thành một khối các quy định mâu thuẫn không thể tỉa cành.
the unpruneable nature of the recursive algorithm made optimization impossible.
Tính chất không thể tỉa cành của thuật toán đệ quy khiến tối ưu hóa trở nên bất khả thi.
historical artifacts sometimes contain unpruneable elements that are essential to their authenticity.
Các hiện vật lịch sử đôi khi chứa các yếu tố không thể tỉa cành, vốn là yếu tố thiết yếu đối với tính xác thực của chúng.
the unpruneable dependencies in the software project caused significant delays.
Các phụ thuộc không thể tỉa cành trong dự án phần mềm đã gây ra những chậm trễ đáng kể.
she found the overgrown hedge completely unpruneable without professional equipment.
Cô phát hiện hàng rào đã mọc rậm rạp hoàn toàn không thể tỉa cành nếu không có thiết bị chuyên nghiệp.
the unpruneable regulations frustrated both business owners and government officials.
Các quy định không thể tỉa cành đã làm bực tức cả các chủ doanh nghiệp và quan chức chính phủ.
unpruneable branches
nhánh không thể tỉa
unpruneable vines
nhành dây leo không thể tỉa
unpruneable growth
sự phát triển không thể tỉa
completely unpruneable
hoàn toàn không thể tỉa
rendered unpruneable
trở nên không thể tỉa
seemingly unpruneable
dường như không thể tỉa
unpruneable thicket
lùm cây không thể tỉa
unpruneable vegetation
thực vật không thể tỉa
became unpruneable
trở nên không thể tỉa
unpruneable shrubbery
cây bụi không thể tỉa
the ancient oak had become unpruneable due to its massive size and complex root system.
Cây sồi cổ đại đã trở nên không thể tỉa cành do kích thước khổng lồ và hệ rễ phức tạp.
the programmer discovered an unpruneable section of code that was critical to the system's function.
Lập trình viên đã phát hiện ra một phần mã không thể tỉa cành, đóng vai trò quan trọng đối với chức năng của hệ thống.
bureaucratic processes often become unpruneable as they accumulate layers of complexity.
Các quy trình quan liêu thường trở nên không thể tỉa cành khi chúng tích lũy các lớp phức tạp.
the gardener declared the rose bush unpruneable after years of neglect.
Nhà vườn tuyên bố bụi hoa hồng đã không thể tỉa cành sau nhiều năm bỏ bê.
some data structures in the database are unpruneable for legal compliance reasons.
Một số cấu trúc dữ liệu trong cơ sở dữ liệu không thể tỉa cành do lý do tuân thủ pháp lý.
the unpruneable branches of the family tree traced back to the 18th century.
Các nhánh không thể tỉa cành của cây gia phả có thể truy ngược lại đến thế kỷ 18.
company policy had grown into an unpruneable mass of contradictory regulations.
Chính sách công ty đã trở thành một khối các quy định mâu thuẫn không thể tỉa cành.
the unpruneable nature of the recursive algorithm made optimization impossible.
Tính chất không thể tỉa cành của thuật toán đệ quy khiến tối ưu hóa trở nên bất khả thi.
historical artifacts sometimes contain unpruneable elements that are essential to their authenticity.
Các hiện vật lịch sử đôi khi chứa các yếu tố không thể tỉa cành, vốn là yếu tố thiết yếu đối với tính xác thực của chúng.
the unpruneable dependencies in the software project caused significant delays.
Các phụ thuộc không thể tỉa cành trong dự án phần mềm đã gây ra những chậm trễ đáng kể.
she found the overgrown hedge completely unpruneable without professional equipment.
Cô phát hiện hàng rào đã mọc rậm rạp hoàn toàn không thể tỉa cành nếu không có thiết bị chuyên nghiệp.
the unpruneable regulations frustrated both business owners and government officials.
Các quy định không thể tỉa cành đã làm bực tức cả các chủ doanh nghiệp và quan chức chính phủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay