unpruneable

[Mỹ]/ʌnˈpruːnəbl/
[Anh]/ʌnˈpruːnəbl/

Dịch

adj. Không thể được tỉa cành hoặc cắt tỉa

Cụm từ & Cách kết hợp

unpruneable branches

nhánh không thể tỉa

unpruneable vines

nhành dây leo không thể tỉa

unpruneable growth

sự phát triển không thể tỉa

completely unpruneable

hoàn toàn không thể tỉa

rendered unpruneable

trở nên không thể tỉa

seemingly unpruneable

dường như không thể tỉa

unpruneable thicket

lùm cây không thể tỉa

unpruneable vegetation

thực vật không thể tỉa

became unpruneable

trở nên không thể tỉa

unpruneable shrubbery

cây bụi không thể tỉa

Câu ví dụ

the ancient oak had become unpruneable due to its massive size and complex root system.

Cây sồi cổ đại đã trở nên không thể tỉa cành do kích thước khổng lồ và hệ rễ phức tạp.

the programmer discovered an unpruneable section of code that was critical to the system's function.

Lập trình viên đã phát hiện ra một phần mã không thể tỉa cành, đóng vai trò quan trọng đối với chức năng của hệ thống.

bureaucratic processes often become unpruneable as they accumulate layers of complexity.

Các quy trình quan liêu thường trở nên không thể tỉa cành khi chúng tích lũy các lớp phức tạp.

the gardener declared the rose bush unpruneable after years of neglect.

Nhà vườn tuyên bố bụi hoa hồng đã không thể tỉa cành sau nhiều năm bỏ bê.

some data structures in the database are unpruneable for legal compliance reasons.

Một số cấu trúc dữ liệu trong cơ sở dữ liệu không thể tỉa cành do lý do tuân thủ pháp lý.

the unpruneable branches of the family tree traced back to the 18th century.

Các nhánh không thể tỉa cành của cây gia phả có thể truy ngược lại đến thế kỷ 18.

company policy had grown into an unpruneable mass of contradictory regulations.

Chính sách công ty đã trở thành một khối các quy định mâu thuẫn không thể tỉa cành.

the unpruneable nature of the recursive algorithm made optimization impossible.

Tính chất không thể tỉa cành của thuật toán đệ quy khiến tối ưu hóa trở nên bất khả thi.

historical artifacts sometimes contain unpruneable elements that are essential to their authenticity.

Các hiện vật lịch sử đôi khi chứa các yếu tố không thể tỉa cành, vốn là yếu tố thiết yếu đối với tính xác thực của chúng.

the unpruneable dependencies in the software project caused significant delays.

Các phụ thuộc không thể tỉa cành trong dự án phần mềm đã gây ra những chậm trễ đáng kể.

she found the overgrown hedge completely unpruneable without professional equipment.

Cô phát hiện hàng rào đã mọc rậm rạp hoàn toàn không thể tỉa cành nếu không có thiết bị chuyên nghiệp.

the unpruneable regulations frustrated both business owners and government officials.

Các quy định không thể tỉa cành đã làm bực tức cả các chủ doanh nghiệp và quan chức chính phủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay