unrepresentativeness

[Mỹ]/[ʌnˌrɛprɪˈzɛntɪvɪdɪd]/
[Anh]/[ʌnˌrɛprɪˈzɛntɪvɪdɪd]/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái không đại diện.; Trạng thái không phản ánh chính xác một nhóm hoặc dân số lớn hơn.
adj. Không đại diện; không phản ánh chính xác.

Cụm từ & Cách kết hợp

unrepresentativeness of data

sự đại diện không đầy đủ của dữ liệu

showing unrepresentativeness

cho thấy sự đại diện không đầy đủ

due to unrepresentativeness

do sự đại diện không đầy đủ

avoiding unrepresentativeness

tránh sự đại diện không đầy đủ

assessing unrepresentativeness

đánh giá sự đại diện không đầy đủ

high unrepresentativeness

mức độ đại diện không đầy đủ cao

potential unrepresentativeness

tiềm ẩn sự đại diện không đầy đủ

addressing unrepresentativeness

giải quyết sự đại diện không đầy đủ

mitigating unrepresentativeness

giảm thiểu sự đại diện không đầy đủ

Câu ví dụ

the small sample size raised concerns about the unrepresentativeness of the data.

Kích thước mẫu nhỏ đã làm dấy lên những lo ngại về tính đại diện của dữ liệu.

due to the unrepresentativeness of the panel, the survey results were questionable.

Do tính đại diện hạn chế của bảng điều tra, kết quả khảo sát là đáng ngờ.

we acknowledged the unrepresentativeness of our initial focus group.

Chúng tôi thừa nhận tính đại diện hạn chế của nhóm tập trung ban đầu của chúng tôi.

the study's unrepresentativeness limited the generalizability of its findings.

Tính đại diện hạn chế của nghiên cứu đã hạn chế khả năng tổng quát hóa các kết quả của nó.

the unrepresentativeness of the participant pool skewed the results significantly.

Tính đại diện hạn chế của nhóm người tham gia đã làm sai lệch kết quả đáng kể.

addressing the unrepresentativeness of the dataset was a priority for the project.

Giải quyết tính đại diện hạn chế của tập dữ liệu là ưu tiên của dự án.

the unrepresentativeness of the control group compromised the experiment's validity.

Tính đại diện hạn chế của nhóm đối chứng đã làm suy yếu tính hợp lệ của thí nghiệm.

despite efforts to mitigate it, the unrepresentativeness remained a significant issue.

Bất chấp những nỗ lực giảm thiểu nó, tính đại diện hạn chế vẫn là một vấn đề đáng kể.

the unrepresentativeness of the sample population made accurate predictions impossible.

Tính đại diện hạn chế của dân số mẫu khiến việc đưa ra những dự đoán chính xác là không thể.

we tried to account for the unrepresentativeness in our statistical analysis.

Chúng tôi đã cố gắng tính đến tính đại diện hạn chế trong phân tích thống kê của chúng tôi.

the unrepresentativeness of the historical record presents challenges for historians.

Tính đại diện hạn chế của hồ sơ lịch sử đặt ra những thách thức cho các nhà sử học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay