unscalability

[Mỹ]/ˌʌnˌskeɪləˈbɪləti/
[Anh]/ˌʌnˌskeɪləˈbɪləti/

Dịch

n. không tiêu chuẩn trong bối cảnh mạng lưới

Cụm từ & Cách kết hợp

inherent unscalability

không thể mở rộng nội tại

fundamental unscalability

không thể mở rộng cơ bản

system unscalability

không thể mở rộng của hệ thống

infrastructure unscalability

không thể mở rộng của hạ tầng

structural unscalability

không thể mở rộng cấu trúc

process unscalability

không thể mở rộng quy trình

design unscalability

không thể mở rộng thiết kế

architecture unscalability

không thể mở rộng kiến trúc

address unscalability

địa chỉ không thể mở rộng

resulting unscalability

không thể mở rộng kết quả

Câu ví dụ

the inherent unscalability of their current infrastructure forced the company to rebuild from scratch.

Việc không thể mở rộng nội tại của hạ tầng hiện tại đã buộc công ty phải xây dựng lại từ đầu.

experts warned about the fundamental unscalability of this approach before the project was launched.

Các chuyên gia đã cảnh báo về tính không thể mở rộng cơ bản của phương pháp này trước khi dự án được triển khai.

the startup discovered the unscalability of their manual processes during rapid growth.

Start-up đã phát hiện ra tính không thể mở rộng của các quy trình thủ công trong quá trình tăng trưởng nhanh chóng.

due to the unscalability of centralized systems, many organizations are now adopting distributed architectures.

Do tính không thể mở rộng của các hệ thống tập trung, nhiều tổ chức hiện đang áp dụng kiến trúc phân tán.

the unscalability of fossil fuel-based energy production has become increasingly apparent.

Tính không thể mở rộng của sản xuất năng lượng dựa trên nhiên liệu hóa thạch đã ngày càng rõ ràng.

researchers demonstrated the structural unscalability of traditional database models in their latest paper.

Nghiên cứu viên đã chứng minh tính không thể mở rộng về cấu trúc của các mô hình cơ sở dữ liệu truyền thống trong bài báo gần đây của họ.

founders ignored early warnings about the unscalability of their business model.

Các nhà sáng lập đã bỏ qua những cảnh báo sớm về tính không thể mở rộng của mô hình kinh doanh của họ.

the unscalability problem became critical when user numbers exceeded projections.

Vấn đề không thể mở rộng trở nên nghiêm trọng khi số lượng người dùng vượt quá dự báo.

cloud services help companies overcome the unscalability of on-premises hardware.

Dịch vụ điện toán đám mây giúp các công ty vượt qua tính không thể mở rộng của phần cứng tại chỗ.

the inherent unscalability of hierarchical organizations has driven the rise of flat structures.

Tính không thể mở rộng nội tại của các tổ chức phân cấp đã thúc đẩy sự phát triển của các cấu trúc phẳng.

environmental scientists continue to highlight the unscalability of current consumption patterns.

Các nhà khoa học môi trường tiếp tục nhấn mạnh tính không thể mở rộng của các mô hình tiêu dùng hiện tại.

the team encountered unexpected unscalability issues when expanding to new markets.

Đội ngũ đã gặp phải các vấn đề về tính không thể mở rộng ngoài dự kiến khi mở rộng sang các thị trường mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay