unseized property
tài sản chưa bị kê biên
remains unseized
vẫn chưa bị kê biên
unseized land
đất chưa bị kê biên
unseized assets
tài sản chưa bị kê biên
being unseized
đang chưa bị kê biên
unseized funds
tiền chưa bị kê biên
initially unseized
ban đầu chưa bị kê biên
unseized documents
tài liệu chưa bị kê biên
keep unseized
giữ nguyên trạng chưa bị kê biên
unseized goods
hàng hóa chưa bị kê biên
the unseized territory remained a point of contention between the two nations.
Territory chưa bị chiếm giữ vẫn là điểm tranh cãi giữa hai quốc gia.
despite the attack, the strategic port remained unseized.
Dù đã遭到 tấn công, cảng chiến lược vẫn chưa bị chiếm giữ.
the unseized funds were eventually recovered by the authorities.
Tiền chưa bị chiếm giữ cuối cùng đã được chính quyền thu hồi.
after years of fighting, the mountain pass remained unseized by either army.
Sau nhiều năm chiến tranh, đường đèo núi vẫn chưa bị bất kỳ bên quân sự nào chiếm giữ.
the unseized documents were crucial to the investigation.
Đồ vật chưa bị chiếm giữ là rất quan trọng đối với cuộc điều tra.
he felt a sense of accomplishment knowing the castle remained unseized.
Anh cảm thấy một cảm giác thành tựu khi biết lâu đài vẫn chưa bị chiếm giữ.
the unseized island offered a strategic advantage to the defenders.
Đảo chưa bị chiếm giữ mang lại lợi thế chiến lược cho các bên phòng thủ.
the unseized cargo was safely delivered to its destination.
Hàng hóa chưa bị chiếm giữ đã được an toàn giao đến điểm đến của nó.
the unseized property was later sold at auction.
Tài sản chưa bị chiếm giữ sau đó đã được bán đấu giá.
the unseized opportunity to negotiate peace was lost.
Cơ hội chưa bị chiếm giữ để đàm phán hòa bình đã bị mất.
the unseized position within the company remained open.
Vị trí chưa bị chiếm giữ trong công ty vẫn còn trống.
unseized property
tài sản chưa bị kê biên
remains unseized
vẫn chưa bị kê biên
unseized land
đất chưa bị kê biên
unseized assets
tài sản chưa bị kê biên
being unseized
đang chưa bị kê biên
unseized funds
tiền chưa bị kê biên
initially unseized
ban đầu chưa bị kê biên
unseized documents
tài liệu chưa bị kê biên
keep unseized
giữ nguyên trạng chưa bị kê biên
unseized goods
hàng hóa chưa bị kê biên
the unseized territory remained a point of contention between the two nations.
Territory chưa bị chiếm giữ vẫn là điểm tranh cãi giữa hai quốc gia.
despite the attack, the strategic port remained unseized.
Dù đã遭到 tấn công, cảng chiến lược vẫn chưa bị chiếm giữ.
the unseized funds were eventually recovered by the authorities.
Tiền chưa bị chiếm giữ cuối cùng đã được chính quyền thu hồi.
after years of fighting, the mountain pass remained unseized by either army.
Sau nhiều năm chiến tranh, đường đèo núi vẫn chưa bị bất kỳ bên quân sự nào chiếm giữ.
the unseized documents were crucial to the investigation.
Đồ vật chưa bị chiếm giữ là rất quan trọng đối với cuộc điều tra.
he felt a sense of accomplishment knowing the castle remained unseized.
Anh cảm thấy một cảm giác thành tựu khi biết lâu đài vẫn chưa bị chiếm giữ.
the unseized island offered a strategic advantage to the defenders.
Đảo chưa bị chiếm giữ mang lại lợi thế chiến lược cho các bên phòng thủ.
the unseized cargo was safely delivered to its destination.
Hàng hóa chưa bị chiếm giữ đã được an toàn giao đến điểm đến của nó.
the unseized property was later sold at auction.
Tài sản chưa bị chiếm giữ sau đó đã được bán đấu giá.
the unseized opportunity to negotiate peace was lost.
Cơ hội chưa bị chiếm giữ để đàm phán hòa bình đã bị mất.
the unseized position within the company remained open.
Vị trí chưa bị chiếm giữ trong công ty vẫn còn trống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay