unusualnesses

[Mỹ]/ʌnˈjuːʒuəlnəsɪz/
[Anh]/ʌnˈjuːʒuəlnəsɪz/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không bình thường; đặc điểm riêng hoặc sự lạ lẫm.

Cụm từ & Cách kết hợp

the unusualness

điều không thường thấy

with unusualness

với điều không thường thấy

such unusualness

điều không thường thấy như vậy

Câu ví dụ

the scientist noticed several unusualnesses in the data that required further investigation.

Nhà khoa học đã nhận thấy một số điều bất thường trong dữ liệu cần được điều tra thêm.

she catalogued the unusualnesses of the ancient artifacts with meticulous precision.

Cô ấy đã phân loại các điều bất thường của các hiện vật cổ đại một cách cẩn thận và chính xác.

the report highlighted various unusualnesses in the company's financial records.

Báo cáo đã chỉ ra nhiều điều bất thường trong hồ sơ tài chính của công ty.

detectives were trained to identify subtle unusualnesses at crime scenes.

Các thám tử được đào tạo để nhận biết những điều bất thường tinh tế tại hiện trường tội phạm.

the researcher documented the unusualnesses of the new species in detail.

Nhà nghiên cứu đã ghi chép chi tiết các điều bất thường của loài mới.

his artwork deliberately incorporates multiple unusualnesses to challenge viewers.

Bức tranh của anh ấy cố ý kết hợp nhiều điều bất thường để thách thức người xem.

the professor pointed out several unusualnesses in the historical documents.

Giáo sư đã chỉ ra một số điều bất thường trong các tài liệu lịch sử.

we observed numerous unusualnesses in the patient's symptoms during examination.

Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều điều bất thường trong các triệu chứng của bệnh nhân trong quá trình khám.

the documentary explores the unusualnesses of human behavior in extreme conditions.

Bộ phim tài liệu khám phá các điều bất thường trong hành vi con người trong điều kiện cực đoan.

children often notice unusualnesses that adults overlook in their surroundings.

Trẻ em thường nhận ra những điều bất thường mà người lớn bỏ qua trong môi trường xung quanh.

the team analyzed the statistical unusualnesses to improve their predictions.

Đội ngũ đã phân tích các điều bất thường thống kê để cải thiện dự đoán của họ.

critics remarked on the stylistic unusualnesses present in the director's early films.

Các nhà phê bình đã nhận xét về những điều bất thường về phong cách có trong các bộ phim đầu tiên của đạo diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay