usurpers

[Mỹ]/[ˈjuːzəpə(r)]/
[Anh]/[ˈjuːzər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người nắm quyền lực một cách bất hợp pháp; Một người chiếm chỗ của người khác một cách bất hợp pháp, đặc biệt là một vị vua; Những người chiếm đoạt và giữ quyền lực bằng bạo lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

usurpers fall

những kẻ cướp ngôi sụp đổ

new usurpers

những kẻ cướp ngôi mới

usurpers' reign

thời kỳ cai trị của những kẻ cướp ngôi

defeat usurpers

đánh bại những kẻ cướp ngôi

usurper's claim

đòi hỏi của kẻ cướp ngôi

exposing usurpers

phơi bày những kẻ cướp ngôi

failed usurpers

những kẻ cướp ngôi thất bại

ousting usurpers

đuổi những kẻ cướp ngôi

Câu ví dụ

the new regime faced challenges from various usurpers seeking to seize power.

Chế độ mới đối mặt với thách thức từ nhiều kẻ篡位者 đang tìm cách giành quyền lực.

history is filled with stories of ambitious usurpers overthrowing legitimate rulers.

Lịch sử đầy dẫy những câu chuyện về những kẻ篡位者 tham vọng lật đổ các vị vua hợp pháp.

the kingdom was destabilized by constant plots from power-hungry usurpers.

Nước Vương quốc bị làm mất ổn định bởi những âm mưu liên tục từ những kẻ篡位者 tham lam quyền lực.

the loyalists vowed to crush any potential usurpers attempting to challenge the king.

Đội ngũ trung thành thề sẽ đàn áp bất kỳ kẻ篡位者 tiềm năng nào cố gắng thách thức vua.

the general warned against the dangers of allowing ambitious usurpers near the throne.

Viên tổng tướng cảnh báo về mối nguy hiểm khi để những kẻ篡位者 tham vọng gần ngai vàng.

the people distrusted the self-proclaimed usurpers who claimed to rule in their name.

Dân chúng không tin tưởng vào những kẻ篡位者 tự xưng tuyên bố cai trị nhân danh họ.

the previous dynasty was brought down by a ruthless group of military usurpers.

Đại giai đoạn trước đây đã bị lật đổ bởi một nhóm quân sự tàn bạo của những kẻ篡位者.

the court was rife with scheming individuals, many of whom were disguised usurpers.

Tòa án đầy rẫy những người âm mưu, nhiều trong số họ là những kẻ篡位者 giấu mặt.

the rightful heir rallied support to expel the foreign usurpers from the land.

Người thừa kế chính thống kêu gọi sự ủng hộ để xua đuổi những kẻ篡位者 ngoại bang khỏi đất nước.

the empire's stability was threatened by internal and external usurpers alike.

Độ ổn định của đế chế bị đe dọa bởi cả những kẻ篡位者 nội bộ và ngoại bộ.

the council sought to identify and neutralize any potential usurpers within the government.

Hội đồng tìm cách xác định và vô hiệu hóa bất kỳ kẻ篡位者 tiềm năng nào trong chính phủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay