vacuousnesses

[Mỹ]/ˈvækjʊəsnəsɪz/
[Anh]/ˈvæk.ju.əs.nəs.ɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc trống rỗng hoặc thiếu ý nghĩa

Cụm từ & Cách kết hợp

vacuousnesses abound

sự trống rỗng lan tràn

vacuousnesses of thought

sự trống rỗng về tư tưởng

vacuousnesses in art

sự trống rỗng trong nghệ thuật

vacuousnesses of language

sự trống rỗng về ngôn ngữ

vacuousnesses of society

sự trống rỗng trong xã hội

vacuousnesses of culture

sự trống rỗng về văn hóa

vacuousnesses in conversation

sự trống rỗng trong cuộc trò chuyện

vacuousnesses of belief

sự trống rỗng về niềm tin

vacuousnesses in politics

sự trống rỗng trong chính trị

vacuousnesses of ideas

sự trống rỗng về ý tưởng

Câu ví dụ

his speech was filled with vacuousnesses that failed to inspire anyone.

Bài phát biểu của anh ấy tràn ngập những nội dung hời hợt, thiếu cảm hứng.

we must avoid the vacuousnesses of modern advertising.

Chúng ta phải tránh những nội dung hời hợt trong quảng cáo hiện đại.

critics pointed out the vacuousnesses in the film's plot.

Các nhà phê bình chỉ ra những nội dung hời hợt trong cốt truyện của bộ phim.

his arguments were riddled with vacuousnesses that lacked substance.

Những lập luận của anh ấy tràn ngập những nội dung hời hợt, thiếu nội dung thực chất.

the debate was marred by vacuousnesses rather than meaningful discussions.

Cuộc tranh luận bị ảnh hưởng bởi những nội dung hời hợt hơn là những cuộc thảo luận có ý nghĩa.

she often criticized the vacuousnesses of social media trends.

Cô ấy thường xuyên chỉ trích những xu hướng hời hợt trên mạng xã hội.

vacuousnesses in his reasoning led to a flawed conclusion.

Những nội dung hời hợt trong cách suy luận của anh ấy dẫn đến một kết luận sai lầm.

the vacuousnesses of his promises became evident over time.

Những lời hứa hão huyền của anh ấy dần trở nên rõ ràng theo thời gian.

many students are frustrated by the vacuousnesses of standardized tests.

Nhiều học sinh thất vọng với những nội dung hời hợt trong các bài kiểm tra tiêu chuẩn hóa.

we need to address the vacuousnesses in our educational curriculum.

Chúng ta cần giải quyết những nội dung hời hợt trong chương trình giảng dạy của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay