volumized

[Mỹ]/ˈvɒljuːmaɪzd/
[Anh]/ˈvɑːljuːmaɪzd/

Dịch

adj. được điền đầy bằng cách thêm thể tích; trở nên đầy đặn hơn hoặc nhiều thể tích hơn; (Internet) bù thể tích; phương pháp lấp đầy thể tích

Cụm từ & Cách kết hợp

volumized hair

Tóc thể tích

volumized lashes

Mí mắt thể tích

volumized look

Hiệu ứng thể tích

volumized roots

Căn tóc thể tích

Câu ví dụ

the stylist volumized my hair with a lightweight mousse before the photoshoot.

Người làm tóc đã tạo thể tích cho tóc tôi bằng kem xịn nhẹ trước buổi chụp hình.

this mascara volumized my lashes without clumping, even after a long day.

Chất mascara này tạo thể tích cho lông mày mà không gây bết dính, ngay cả sau một ngày dài.

the shampoo volumized fine hair and left it feeling clean and airy.

Chất xả này tạo thể tích cho tóc mỏng và để lại cảm giác sạch sẽ và thoáng mát.

she volumized the roots with a blowout to add lift and body.

Cô ấy tạo thể tích cho phần chân tóc bằng cách dùng máy sấy để tăng độ phồng và thể tích.

the salon volumized his hair with a diffuser and a touch of sea salt spray.

Salon đã tạo thể tích cho tóc anh ấy bằng máy khuếch tán và một chút xịt muối biển.

i volumized my curls by scrunching in gel while they were still damp.

Tôi tạo thể tích cho tóc quăn bằng cách xoa gel vào khi tóc vẫn còn ẩm.

the hair powder volumized my crown instantly, making the style look fuller.

Chất bột tóc này tạo thể tích cho phần đỉnh đầu ngay lập tức, khiến kiểu tóc trông đầy đặn hơn.

he volumized his hair with a texturizing spray for a natural, messy finish.

Anh ấy tạo thể tích cho tóc bằng chất xịt tạo kết cấu để có kiểu tóc tự nhiên và bồng bềnh.

the conditioner volumized rather than weighed down my strands.

Chất dưỡng tóc này tạo thể tích thay vì làm tóc nặng nề.

for the runway look, the team volumized the model’s ponytail with extensions.

Để tạo kiểu tóc trên sàn runway, nhóm đã tạo thể tích cho đuôi ngựa của người mẫu bằng tóc giả.

the stylist volumized the bob with a round brush and a quick blast of heat.

Người làm tóc đã tạo thể tích cho kiểu tóc bob bằng cọ tròn và một luồng nhiệt nhanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay