willfulness

[Mỹ]/ˈwɪlfəlnəs/
[Anh]/ˈwɪlfəlnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái của sự cố ý; sự cứng đầu hoặc hành vi ngang ngược, tùy tiện.
Word Forms
số nhiềuwillfulnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

pure willfulness

ý chí thuần túy

childish willfulness

ý chí non nớt

stubborn willfulness

ý chí bướng bỉnh

sheer willfulness

ý chí thuần túy

defiant willfulness

ý chí phản kháng

unnecessary willfulness

ý chí không cần thiết

willfulness itself

chính ý chí

acts of willfulness

các hành động của ý chí

their willfulness

ý chí của họ

Câu ví dụ

her willfulness prevented her from accepting any help.

Tính ngang bướng của cô ấy đã ngăn cản cô ấy chấp nhận bất kỳ sự giúp đỡ nào.

the child's willfulness made the negotiation impossible.

Tính ngang bướng của đứa trẻ đã khiến cuộc đàm phán trở nên bất khả thi.

he refused to compromise out of sheer willfulness.

Ông ta từ chối nhượng bộ hoàn toàn do tính ngang bướng.

the willfulness of youth often leads to regrettable decisions.

Tính ngang bướng của tuổi trẻ thường dẫn đến những quyết định đáng tiếc.

displaying willfulness in negotiations rarely produces favorable outcomes.

Việc thể hiện tính ngang bướng trong đàm phán hiếm khi mang lại kết quả thuận lợi.

his stubborn willfulness cost him the partnership.

Tính ngang bướng cứng đầu của ông ta đã khiến ông mất đi mối quan hệ đối tác.

the willfulness of the decision shocked everyone.

Quyết định ngang bướng này đã làm cho tất cả mọi người sốc.

she maintained her position with unyielding willfulness.

Cô ấy duy trì vị trí của mình bằng sự ngang bướng không dễ lay chuyển.

their willfulness to proceed despite warnings was dangerous.

Sự ngang bướng của họ trong việc tiếp tục bất chấp các cảnh báo là rất nguy hiểm.

the entrepreneur's willfulness drove him to success against all odds.

Tính ngang bướng của doanh nhân này đã đưa ông đến thành công bất chấp mọi khó khăn.

pure willfulness can be both a strength and a weakness.

Tính ngang bướng thuần túy có thể vừa là điểm mạnh vừa là điểm yếu.

the team's willfulness to win the championship was admirable.

Tính ngang bướng của đội để giành chức vô địch là đáng ngưỡng mộ.

his reckless willfulness resulted in complete failure.

Tính ngang bướng vô trách nhiệm của ông ta đã dẫn đến thất bại hoàn toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay