wittiest

[Mỹ]/[ˈwɪtɪst]/
[Anh]/[ˈwɪtɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Rất khéo léo; thể hiện sự khéo léo lớn; được đặc trưng bởi sự khéo léo; thông minh hoặc hài hước.

Cụm từ & Cách kết hợp

the wittiest remark

Bình luận sắc sảo nhất

being wittiest

đang sắc sảo nhất

she's wittiest

cô ấy sắc sảo nhất

quite wittiest ever

rất sắc sảo nhất từng có

find the wittiest

tìm ra người sắc sảo nhất

considered wittiest

được coi là sắc sảo nhất

most wittiest speaker

nói chuyện sắc sảo nhất

a wittiest line

một câu nói sắc sảo nhất

seemed wittiest

có vẻ sắc sảo nhất

truly wittiest person

người thật sự sắc sảo nhất

Câu ví dụ

he was widely considered the wittiest speaker at the conference.

Ông được coi là diễn giả khéo léo nhất tại hội nghị.

her wittiest remarks often left the audience in stitches.

Những câu nói khéo léo nhất của bà thường khiến khán giả cười nghiêng ngả.

the comedian delivered some of the wittiest lines i've ever heard.

Người hài kịch đã nói ra những câu chuyện khéo léo nhất mà tôi từng nghe.

i admire people with a quick wit and the wittiest comebacks.

Tôi ngưỡng mộ những người có trí tuệ nhanh nhạy và những câu đáp khéo léo nhất.

the play featured the wittiest dialogue of the entire season.

Buổi diễn có những đoạn hội thoại khéo léo nhất trong cả mùa.

despite the serious topic, he managed to inject some wittiest observations.

Dù chủ đề nghiêm túc, ông vẫn có thể đưa ra một số quan sát khéo léo.

she's known for her sharp wit and the wittiest of responses.

Cô được biết đến với trí tuệ sắc bén và những câu trả lời khéo léo nhất.

the article included several wittiest anecdotes about the author's life.

Bài viết bao gồm một số câu chuyện khéo léo nhất về cuộc sống của tác giả.

he's the wittiest person i know, always ready with a clever quip.

Ông là người khéo léo nhất mà tôi biết, luôn sẵn sàng với những câu nói khéo léo.

the debate showcased the wittiest arguments from both sides.

Trận tranh luận đã thể hiện những lập luận khéo léo nhất từ cả hai phía.

among all the candidates, she presented the wittiest campaign speech.

Trong số tất cả các ứng cử viên, bà đã trình bày bài phát biểu vận động khéo léo nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay