wood-built

[Mỹ]/[wʊd bɪlt]/
[Anh]/[wʊd bɪlt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Làm bằng hoặc chứa gỗ; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho cấu trúc gỗ.

Cụm từ & Cách kết hợp

wood-built house

ngôi nhà làm bằng gỗ

wood-built shed

chòi làm bằng gỗ

wood-built fence

hàng rào làm bằng gỗ

building wood-built

công trình làm bằng gỗ

wood-built furniture

đồ nội thất làm bằng gỗ

was wood-built

được làm bằng gỗ

wood-built bridge

cầu làm bằng gỗ

wood-built cabin

nhà nhỏ làm bằng gỗ

wood-built structure

cấu trúc làm bằng gỗ

wood-built ships

tàu thuyền làm bằng gỗ

Câu ví dụ

the wood-built cabin offered a cozy retreat from the storm.

Ngôi nhà gỗ cung cấp một nơi nghỉ ngơi ấm cúng tránh khỏi cơn bão.

we admired the intricate details of the wood-built fence.

Chúng tôi ngưỡng mộ những chi tiết tinh xảo của hàng rào gỗ.

the wood-built bridge spanned the rushing river.

Cây cầu gỗ bắc ngang dòng sông dữ dội.

the children loved playing in the wood-built treehouse.

Các em nhỏ yêu thích việc chơi đùa trong ngôi nhà cây gỗ.

the wood-built furniture added warmth to the room.

Nội thất gỗ mang lại sự ấm cúng cho căn phòng.

the wood-built stage was perfect for the performance.

Nền gỗ là nơi lý tưởng cho buổi biểu diễn.

the wood-built shed provided storage for the garden tools.

Ngôi nhà gỗ cung cấp không gian lưu trữ cho các công cụ vườn.

the wood-built swing set was a favorite among the kids.

Bộ đồ chơi đu gỗ là món yêu thích của các em nhỏ.

the wood-built lighthouse guided ships safely to shore.

Tháp đèn biển gỗ hướng dẫn tàu thuyền an toàn đến bờ.

they carefully restored the historic wood-built house.

Họ cẩn thận phục hồi ngôi nhà gỗ mang tính lịch sử.

the wood-built deck overlooked the beautiful ocean view.

Khu vực gỗ nhìn ra khung cảnh đại dương tuyệt đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay