wretchednesses

[Mỹ]/ˈrɛtʃ.ɪd.nəs.ɪz/
[Anh]/ˈrɛtʃ.ɪd.nəs.ɪz/

Dịch

n.trạng thái của sự khổ sở; sự khốn khổ hoặc bất hạnh tột cùng

Cụm từ & Cách kết hợp

wretchednesses abound

Những nỗi thống khổ lan rộng

wretchednesses persist

Những nỗi thống khổ vẫn còn tiếp diễn

wretchednesses revealed

Những nỗi thống khổ bị phơi bày

wretchednesses observed

Những nỗi thống khổ được quan sát

wretchednesses endured

Những nỗi thống khổ phải chịu đựng

wretchednesses discussed

Những nỗi thống khổ được thảo luận

wretchednesses acknowledged

Những nỗi thống khổ được thừa nhận

wretchednesses experienced

Những nỗi thống khổ đã trải qua

wretchednesses confronted

Những nỗi thống khổ phải đối mặt

wretchednesses explored

Những nỗi thống khổ được khám phá

Câu ví dụ

his wretchednesses were evident in his sad expression.

Những nỗi khốn khổ của anh ấy đã thể hiện rõ trên nét mặt buồn bã của anh ấy.

they discussed the wretchednesses of poverty and its impact on society.

Họ đã thảo luận về những nỗi khốn khổ của nghèo đói và tác động của nó đến xã hội.

she wrote a novel that portrayed the wretchednesses of war.

Cô ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết mô tả những nỗi khốn khổ của chiến tranh.

in his speech, he highlighted the wretchednesses faced by the homeless.

Trong bài phát biểu của mình, anh ấy đã làm nổi bật những nỗi khốn khổ mà những người vô gia cư phải đối mặt.

the documentary revealed the wretchednesses of life in the slums.

Nhà tài liệu đã tiết lộ những nỗi khốn khổ của cuộc sống trong các khu ổ chuột.

she could not ignore the wretchednesses around her.

Cô ấy không thể phớt lờ những nỗi khốn khổ xung quanh mình.

his poetry often reflected the wretchednesses of human existence.

Thơ của anh ấy thường phản ánh những nỗi khốn khổ của sự tồn tại của con người.

the artist captured the wretchednesses of the urban landscape.

Nghệ sĩ đã nắm bắt được những nỗi khốn khổ của cảnh quan đô thị.

they campaigned against the wretchednesses caused by environmental degradation.

Họ đã vận động chống lại những nỗi khốn khổ do suy thoái môi trường gây ra.

understanding these wretchednesses is the first step towards change.

Hiểu được những nỗi khốn khổ này là bước đầu tiên để thay đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay