yellowbellies run
Những kẻ hèn nhục chạy trốn
calling yellowbellies
Gọi những kẻ hèn nhục
avoiding yellowbellies
Tránh những kẻ hèn nhục
scared yellowbellies
Những kẻ hèn nhục sợ hãi
yellowbellies whine
Những kẻ hèn nhục rên rỉ
labeling yellowbellies
Gán nhãn cho những kẻ hèn nhục
shaming yellowbellies
Xúc phạm những kẻ hèn nhục
mocking yellowbellies
Chế nhạo những kẻ hèn nhục
fearful yellowbellies
Những kẻ hèn nhục sợ hãi
the yellowbellies in the office were afraid to speak up.
Những kẻ hèn nhát trong văn phòng sợ hãi không dám lên tiếng.
he accused the team of being a bunch of yellowbellies.
Anh ta cáo buộc cả đội là một đám kẻ hèn nhát.
don't be a yellowbelly; take a chance on the new project.
Đừng làm một kẻ hèn nhát; hãy thử sức với dự án mới.
we need people with courage, not yellowbellies.
Chúng ta cần những người có lòng can đảm, không phải những kẻ hèn nhát.
he used to be a yellowbelly, but now he's fearless.
Anh ta từng là một kẻ hèn nhát, nhưng bây giờ anh ta không còn sợ hãi nữa.
the yellowbellies backed down when faced with opposition.
Những kẻ hèn nhát đã lùi bước khi đối mặt với sự phản đối.
she called him a yellowbelly for not standing up for himself.
Cô ấy gọi anh ta là kẻ hèn nhát vì không đấu tranh cho bản thân.
he challenged them to prove they weren't yellowbellies.
Anh ta thách thức họ chứng minh rằng họ không phải là những kẻ hèn nhát.
the manager warned them not to act like yellowbellies.
Người quản lý cảnh báo họ đừng hành động như những kẻ hèn nhát.
stop being a yellowbelly and join in the fun!
Ngừng làm một kẻ hèn nhát và tham gia vào niềm vui!
he labeled the competitors as yellowbellies trying to steal their market share.
Anh ta gắn nhãn những đối thủ cạnh tranh là những kẻ hèn nhát đang cố gắng đánh cắp thị phần của họ.
yellowbellies run
Những kẻ hèn nhục chạy trốn
calling yellowbellies
Gọi những kẻ hèn nhục
avoiding yellowbellies
Tránh những kẻ hèn nhục
scared yellowbellies
Những kẻ hèn nhục sợ hãi
yellowbellies whine
Những kẻ hèn nhục rên rỉ
labeling yellowbellies
Gán nhãn cho những kẻ hèn nhục
shaming yellowbellies
Xúc phạm những kẻ hèn nhục
mocking yellowbellies
Chế nhạo những kẻ hèn nhục
fearful yellowbellies
Những kẻ hèn nhục sợ hãi
the yellowbellies in the office were afraid to speak up.
Những kẻ hèn nhát trong văn phòng sợ hãi không dám lên tiếng.
he accused the team of being a bunch of yellowbellies.
Anh ta cáo buộc cả đội là một đám kẻ hèn nhát.
don't be a yellowbelly; take a chance on the new project.
Đừng làm một kẻ hèn nhát; hãy thử sức với dự án mới.
we need people with courage, not yellowbellies.
Chúng ta cần những người có lòng can đảm, không phải những kẻ hèn nhát.
he used to be a yellowbelly, but now he's fearless.
Anh ta từng là một kẻ hèn nhát, nhưng bây giờ anh ta không còn sợ hãi nữa.
the yellowbellies backed down when faced with opposition.
Những kẻ hèn nhát đã lùi bước khi đối mặt với sự phản đối.
she called him a yellowbelly for not standing up for himself.
Cô ấy gọi anh ta là kẻ hèn nhát vì không đấu tranh cho bản thân.
he challenged them to prove they weren't yellowbellies.
Anh ta thách thức họ chứng minh rằng họ không phải là những kẻ hèn nhát.
the manager warned them not to act like yellowbellies.
Người quản lý cảnh báo họ đừng hành động như những kẻ hèn nhát.
stop being a yellowbelly and join in the fun!
Ngừng làm một kẻ hèn nhát và tham gia vào niềm vui!
he labeled the competitors as yellowbellies trying to steal their market share.
Anh ta gắn nhãn những đối thủ cạnh tranh là những kẻ hèn nhát đang cố gắng đánh cắp thị phần của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay