tranquility

[Mỹ]/træŋˈkwɪləti/
[Anh]/træŋˈkwɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự bình tĩnh; hòa bình; sự ổn định.
Word Forms
số nhiềutranquilities

Câu ví dụ

disturb the tranquility of the night

phá vỡ sự yên tĩnh của đêm

Stuant's wistful tranquility and almost saintlike aloofness were hard nuts to crack , even for Sister Agatha.

Sự điềm tĩnh đầy hoài niệm và sự tách biệt gần như thánh thiện của Stuant là những điều khó nắm bắt, ngay cả đối với Nữ tu Agatha.

Find inner tranquility through meditation.

Tìm kiếm sự bình yên nội tâm thông qua thiền định.

The peaceful garden exudes a sense of tranquility.

Khu vườn thanh bình toát lên một cảm giác bình yên.

She sought tranquility in the mountains.

Cô ấy tìm kiếm sự bình yên trên núi.

The sound of waves can bring tranquility to the mind.

Tiếng sóng có thể mang lại sự bình yên cho tâm trí.

Yoga helps to achieve a state of tranquility.

Yoga giúp đạt được trạng thái bình yên.

Nature has a way of bringing tranquility to the soul.

Thiên nhiên có cách mang lại sự bình yên cho tâm hồn.

A walk in the park can bring a sense of tranquility.

Một buổi đi dạo trong công viên có thể mang lại một cảm giác bình yên.

The music filled the room with tranquility.

Nhạc điền vào căn phòng bằng sự bình yên.

The painting captured the tranquility of the countryside.

Bức tranh đã nắm bắt được sự bình yên của vùng nông thôn.

Ví dụ thực tế

People enjoyed the tranquility of a slower pace of life.

Mọi người tận hưởng sự yên bình của nhịp sống chậm rãi hơn.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

I do enjoy the tranquility of the open road.

Tôi thực sự thích sự yên bình của những con đường rộng mở.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

See if you experience the tranquility that follows

Hãy xem bạn có trải nghiệm được sự yên bình sau đó không.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

It filled my heart with joy and tranquility.

Nó lấp đầy trái tim tôi niềm vui và sự yên bình.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

Piggy, in the mean time had been deposited beneath, and no sound disturbed the tranquility of the scene.

Trong khi đó, Piggy đã được đặt xuống dưới, và không có âm thanh nào làm xáo trộn sự yên bình của cảnh tượng.

Nguồn: Entering Harvard University

The gray-hued painting gives a feel of pristine tranquility.

Bức tranh màu xám cho cảm giác về sự yên bình thanh bình.

Nguồn: Selected English short passages

Despite the seeming tranquility, Nixon knows danger stalks the forest.

Bất chấp vẻ ngoài yên bình, Nixon biết nguy hiểm rình rập trong rừng.

Nguồn: Time

For Epicurus the best human condition was a state which he called ataraxia, meaning tranquility.

Với Epicurus, trạng thái tốt nhất của con người là một trạng thái mà ông gọi là ataraxia, nghĩa là sự yên bình.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

But after some time, the young student sensed an immense wisdom and tranquility inside the farmer.

Nhưng sau một thời gian, sinh viên trẻ tuổi cảm nhận được sự khôn ngoan và yên bình to lớn bên trong người nông dân.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

After the craziness of Venice Beach, head 5 miles north to the tranquility of the Santa Monica Mountains.

Sau sự điên cuồng của Venice Beach, hãy lái xe 5 dặm về phía bắc đến sự yên bình của dãy núi Santa Monica.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay