ashamedly

[Mỹ]/[ˈeɪʃəm.li]/
[Anh]/[ˈeɪʃəm.li]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách thể hiện sự hổ thẹn hoặc xấu hổ; Một cách cho thấy cảm giác tội lỗi hoặc hối hận; Thể hiện cảm giác hổ thẹn hoặc hối hận.

Cụm từ & Cách kết hợp

ashamedly apologized

lúng túng xin lỗi

looking ashamedly

nhìn lúng túng

she blushed ashamedly

cô ấy đỏ mặt vì lúng túng

ashamedly admitted

thừa nhận một cách lúng túng

he spoke ashamedly

anh ấy nói một cách lúng túng

ashamedly silent

im lặng một cách lúng túng

feeling ashamedly

cảm thấy lúng túng

ashamedly confessed

thú nhận một cách lúng túng

standing ashamedly

đứng một cách lúng túng

ashamedly retreated

rút lui một cách lúng túng

Câu ví dụ

he admitted shamefully that he'd forgotten her birthday.

Ông ấy đã hổ thẹn thừa nhận rằng mình đã quên sinh nhật cô ấy.

she confessed shamefully to eating the last cookie.

Cô ấy đã hổ thẹn thú nhận việc ăn chiếc bánh quy cuối cùng.

i looked away shamefully after tripping over my own feet.

Tôi đã quay đi một cách hổ thẹn sau khi vấp ngã bởi chính đôi chân mình.

he mumbled shamefully about his poor performance on the test.

Ông ấy đã lẩm bẩm một cách hổ thẹn về kết quả thi kém của mình.

she stared at the floor shamefully, avoiding eye contact.

Cô ấy nhìn xuống sàn một cách hổ thẹn, tránh ánh mắt người khác.

he walked away shamefully, head hung low.

Ông ấy đi khỏi một cách hổ thẹn, cúi đầu thấp.

she apologized shamefully for her rude behavior.

Cô ấy hối lỗi một cách hổ thẹn vì hành vi thô lỗ của mình.

he explained shamefully why he was late for the meeting.

Ông ấy giải thích một cách hổ thẹn lý do tại sao lại đến muộn cuộc họp.

she retreated shamefully after realizing her mistake.

Cô ấy lui lại một cách hổ thẹn sau khi nhận ra sai lầm của mình.

he stood there shamefully, unable to offer an excuse.

Ông ấy đứng đó một cách hổ thẹn, không thể đưa ra lời biện minh.

she sighed shamefully, acknowledging her failure.

Cô ấy thở dài một cách hổ thẹn, thừa nhận thất bại của mình.

he admitted shamefully that he had lied about his age.

Ông ấy đã hổ thẹn thừa nhận rằng mình đã nói dối về tuổi của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay