felt mortifiedly
thực sự xấu hổ
stood mortifiedly
đứng lên với cảm giác xấu hổ
sat mortifiedly
ngồi xuống với cảm giác xấu hổ
remained mortifiedly
giữ nguyên với cảm giác xấu hổ
watched mortifiedly
nhìn với cảm giác xấu hổ
listened mortifiedly
nghe với cảm giác xấu hổ
replied mortifiedly
trả lời với cảm giác xấu hổ
looked mortifiedly
nhìn với cảm giác xấu hổ
spoke mortifiedly
nói với cảm giác xấu hổ
nodded mortifiedly
gật đầu với cảm giác xấu hổ
she mortifiedly apologized after spilling coffee on the guest.
Cô ấy đã xin lỗi một cách xấu hổ sau khi làm đổ cà phê lên khách.
he mortifiedly confessed his mistake to the entire team.
Anh ấy đã thú nhận sai lầm của mình một cách xấu hổ trước toàn bộ đội nhóm.
the student mortifiedly hung her head when called upon.
Học sinh xấu hổ cúi đầu khi bị gọi tên.
they mortifiedly slunk away from the awkward situation.
Họ xấu hổ lủi thủi rời khỏi tình huống ngượng ngùng.
i mortifiedly admitted my error during the presentation.
Tôi đã thừa nhận sai lầm của mình một cách xấu hổ trong buổi trình bày.
the actor mortifiedly responded to the criticism.
Người diễn viên đã đáp lại sự chỉ trích một cách xấu hổ.
she mortifiedly lowered her gaze to avoid attention.
Cô ấy xấu hổ hạ mắt để tránh sự chú ý.
he mortifiedly acknowledged his oversight in the report.
Anh ấy xấu hổ thừa nhận sự thiếu sót trong báo cáo.
the child mortifiedly hid behind his mother.
Trẻ em xấu hổ trốn sau lưng mẹ.
she mortifiedly explained why she was late.
Cô ấy xấu hổ giải thích lý do tại sao lại muộn.
he mortifiedly avoided eye contact throughout the conversation.
Anh ấy xấu hổ tránh ánh mắt trong suốt cuộc trò chuyện.
the teenager mortifiedly laughed at her own joke that fell flat.
Thanh thiếu niên xấu hổ cười vì trò đùa của mình không thành công.
felt mortifiedly
thực sự xấu hổ
stood mortifiedly
đứng lên với cảm giác xấu hổ
sat mortifiedly
ngồi xuống với cảm giác xấu hổ
remained mortifiedly
giữ nguyên với cảm giác xấu hổ
watched mortifiedly
nhìn với cảm giác xấu hổ
listened mortifiedly
nghe với cảm giác xấu hổ
replied mortifiedly
trả lời với cảm giác xấu hổ
looked mortifiedly
nhìn với cảm giác xấu hổ
spoke mortifiedly
nói với cảm giác xấu hổ
nodded mortifiedly
gật đầu với cảm giác xấu hổ
she mortifiedly apologized after spilling coffee on the guest.
Cô ấy đã xin lỗi một cách xấu hổ sau khi làm đổ cà phê lên khách.
he mortifiedly confessed his mistake to the entire team.
Anh ấy đã thú nhận sai lầm của mình một cách xấu hổ trước toàn bộ đội nhóm.
the student mortifiedly hung her head when called upon.
Học sinh xấu hổ cúi đầu khi bị gọi tên.
they mortifiedly slunk away from the awkward situation.
Họ xấu hổ lủi thủi rời khỏi tình huống ngượng ngùng.
i mortifiedly admitted my error during the presentation.
Tôi đã thừa nhận sai lầm của mình một cách xấu hổ trong buổi trình bày.
the actor mortifiedly responded to the criticism.
Người diễn viên đã đáp lại sự chỉ trích một cách xấu hổ.
she mortifiedly lowered her gaze to avoid attention.
Cô ấy xấu hổ hạ mắt để tránh sự chú ý.
he mortifiedly acknowledged his oversight in the report.
Anh ấy xấu hổ thừa nhận sự thiếu sót trong báo cáo.
the child mortifiedly hid behind his mother.
Trẻ em xấu hổ trốn sau lưng mẹ.
she mortifiedly explained why she was late.
Cô ấy xấu hổ giải thích lý do tại sao lại muộn.
he mortifiedly avoided eye contact throughout the conversation.
Anh ấy xấu hổ tránh ánh mắt trong suốt cuộc trò chuyện.
the teenager mortifiedly laughed at her own joke that fell flat.
Thanh thiếu niên xấu hổ cười vì trò đùa của mình không thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay