avoiding banalness
tránh xa sự nhàm chán
exposing banalness
bóc trần sự nhàm chán
rejecting banalness
phản đối sự nhàm chán
despite banalness
thoạt đầu sự nhàm chán
full of banalness
đầy rẫy sự nhàm chán
banalness prevails
sự nhàm chán lấn át
marked by banalness
được đánh dấu bởi sự nhàm chán
escaping banalness
trốn thoát khỏi sự nhàm chán
combating banalness
phá vỡ sự nhàm chán
sense of banalness
cảm giác nhàm chán
the speaker's speech suffered from a pervasive banality, failing to engage the audience.
Bài phát biểu của người nói bị ảnh hưởng bởi sự nhàm chán bao trùm, không thể thu hút được khán giả.
he tried to inject some originality into the presentation, fighting against its inherent banalness.
Ông cố gắng đưa một chút tính sáng tạo vào phần trình bày, đấu tranh chống lại sự nhàm chán bẩm sinh của nó.
the film's plot was riddled with the banalness of a thousand similar stories.
Cốt truyện của bộ phim đầy rẫy sự nhàm chán giống như hàng nghìn câu chuyện tương tự khác.
she was determined to avoid the banalness of clichés in her writing.
Cô quyết tâm tránh sự nhàm chán của những thành ngữ trong văn viết của mình.
the critic pointed out the banalness of the dialogue, lacking any real depth.
Phê bình chỉ ra sự nhàm chán của đoạn hội thoại, thiếu chiều sâu thực sự.
despite the beautiful scenery, the tour felt marred by a sense of banalness.
Mặc dù cảnh quan đẹp, chuyến tham quan lại bị ảnh hưởng bởi cảm giác nhàm chán.
he rebelled against the banalness of corporate jargon, preferring clear and concise language.
Ông phản kháng lại sự nhàm chán của ngôn ngữ doanh nghiệp, ưa thích ngôn ngữ rõ ràng và súc tích.
the novel's success lay in its avoidance of the predictable banalness of the genre.
Thành công của tiểu thuyết nằm ở việc tránh sự nhàm chán có thể dự đoán được của thể loại.
the artist sought to overcome the banalness of everyday objects through abstract expression.
Nghệ sĩ tìm cách vượt qua sự nhàm chán của những vật dụng hàng ngày thông qua biểu đạt trừu tượng.
the essay's banalness was a result of a lack of original thought and research.
Sự nhàm chán của bài luận là kết quả của sự thiếu suy nghĩ sáng tạo và nghiên cứu.
the constant repetition only amplified the banalness of the message.
Sự lặp lại liên tục chỉ làm tăng thêm sự nhàm chán của thông điệp.
avoiding banalness
tránh xa sự nhàm chán
exposing banalness
bóc trần sự nhàm chán
rejecting banalness
phản đối sự nhàm chán
despite banalness
thoạt đầu sự nhàm chán
full of banalness
đầy rẫy sự nhàm chán
banalness prevails
sự nhàm chán lấn át
marked by banalness
được đánh dấu bởi sự nhàm chán
escaping banalness
trốn thoát khỏi sự nhàm chán
combating banalness
phá vỡ sự nhàm chán
sense of banalness
cảm giác nhàm chán
the speaker's speech suffered from a pervasive banality, failing to engage the audience.
Bài phát biểu của người nói bị ảnh hưởng bởi sự nhàm chán bao trùm, không thể thu hút được khán giả.
he tried to inject some originality into the presentation, fighting against its inherent banalness.
Ông cố gắng đưa một chút tính sáng tạo vào phần trình bày, đấu tranh chống lại sự nhàm chán bẩm sinh của nó.
the film's plot was riddled with the banalness of a thousand similar stories.
Cốt truyện của bộ phim đầy rẫy sự nhàm chán giống như hàng nghìn câu chuyện tương tự khác.
she was determined to avoid the banalness of clichés in her writing.
Cô quyết tâm tránh sự nhàm chán của những thành ngữ trong văn viết của mình.
the critic pointed out the banalness of the dialogue, lacking any real depth.
Phê bình chỉ ra sự nhàm chán của đoạn hội thoại, thiếu chiều sâu thực sự.
despite the beautiful scenery, the tour felt marred by a sense of banalness.
Mặc dù cảnh quan đẹp, chuyến tham quan lại bị ảnh hưởng bởi cảm giác nhàm chán.
he rebelled against the banalness of corporate jargon, preferring clear and concise language.
Ông phản kháng lại sự nhàm chán của ngôn ngữ doanh nghiệp, ưa thích ngôn ngữ rõ ràng và súc tích.
the novel's success lay in its avoidance of the predictable banalness of the genre.
Thành công của tiểu thuyết nằm ở việc tránh sự nhàm chán có thể dự đoán được của thể loại.
the artist sought to overcome the banalness of everyday objects through abstract expression.
Nghệ sĩ tìm cách vượt qua sự nhàm chán của những vật dụng hàng ngày thông qua biểu đạt trừu tượng.
the essay's banalness was a result of a lack of original thought and research.
Sự nhàm chán của bài luận là kết quả của sự thiếu suy nghĩ sáng tạo và nghiên cứu.
the constant repetition only amplified the banalness of the message.
Sự lặp lại liên tục chỉ làm tăng thêm sự nhàm chán của thông điệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay