| ngôi thứ ba số ít | bombards |
| hiện tại phân từ | bombarding |
| quá khứ phân từ | bombarded |
| thì quá khứ | bombarded |
| số nhiều | bombards |
bombard with questions
tra tấn bằng những câu hỏi
bombard with messages
tra tấn bằng những thông điệp
bombard the enemy
tấn công bằng bom
bombard the senses
tấn công các giác quan
The students were bombarded with questions during the exam.
Các sinh viên đã bị tấn công bởi rất nhiều câu hỏi trong kỳ thi.
The company was bombarded with complaints after the product recall.
Công ty đã bị tấn công bởi rất nhiều khiếu nại sau khi thu hồi sản phẩm.
She felt bombarded by all the information overload.
Cô cảm thấy bị quá tải thông tin dội vào.
The city was bombarded with heavy rain for days.
Thành phố đã bị dội xuống bởi mưa lớn trong nhiều ngày.
The celebrity was bombarded by paparazzi at the airport.
Người nổi tiếng đã bị những tay săn ảnh vây quanh tại sân bay.
The politician was bombarded with tough questions during the press conference.
Nhà chính trị đã bị vây bởi những câu hỏi khó trong cuộc họp báo.
The website was bombarded with traffic after the new product launch.
Trang web đã bị quá tải bởi lượng truy cập sau khi ra mắt sản phẩm mới.
The enemy forces continued to bombard the city with artillery.
Các lực lượng địch tiếp tục pháo kích thành phố bằng pháo binh.
The speaker was bombarded with criticism from the audience.
Người phát biểu đã bị khán giả chỉ trích.
The company decided to bombard social media with advertisements for their new product.
Công ty đã quyết định dội quảng cáo lên mạng xã hội cho sản phẩm mới của họ.
bombard with questions
tra tấn bằng những câu hỏi
bombard with messages
tra tấn bằng những thông điệp
bombard the enemy
tấn công bằng bom
bombard the senses
tấn công các giác quan
The students were bombarded with questions during the exam.
Các sinh viên đã bị tấn công bởi rất nhiều câu hỏi trong kỳ thi.
The company was bombarded with complaints after the product recall.
Công ty đã bị tấn công bởi rất nhiều khiếu nại sau khi thu hồi sản phẩm.
She felt bombarded by all the information overload.
Cô cảm thấy bị quá tải thông tin dội vào.
The city was bombarded with heavy rain for days.
Thành phố đã bị dội xuống bởi mưa lớn trong nhiều ngày.
The celebrity was bombarded by paparazzi at the airport.
Người nổi tiếng đã bị những tay săn ảnh vây quanh tại sân bay.
The politician was bombarded with tough questions during the press conference.
Nhà chính trị đã bị vây bởi những câu hỏi khó trong cuộc họp báo.
The website was bombarded with traffic after the new product launch.
Trang web đã bị quá tải bởi lượng truy cập sau khi ra mắt sản phẩm mới.
The enemy forces continued to bombard the city with artillery.
Các lực lượng địch tiếp tục pháo kích thành phố bằng pháo binh.
The speaker was bombarded with criticism from the audience.
Người phát biểu đã bị khán giả chỉ trích.
The company decided to bombard social media with advertisements for their new product.
Công ty đã quyết định dội quảng cáo lên mạng xã hội cho sản phẩm mới của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay