bombard

[Mỹ]/bɒm'bɑːd/
[Anh]/bɑm'bɑrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tấn công hoặc đánh liên tục bằng bom; tấn công hoặc đánh liên tục
n. một khẩu súng lớn bắn đá nặng
Word Forms
ngôi thứ ba số ítbombards
hiện tại phân từbombarding
quá khứ phân từbombarded
thì quá khứbombarded
số nhiềubombards

Cụm từ & Cách kết hợp

bombard with questions

tra tấn bằng những câu hỏi

bombard with messages

tra tấn bằng những thông điệp

bombard the enemy

tấn công bằng bom

bombard the senses

tấn công các giác quan

Câu ví dụ

The students were bombarded with questions during the exam.

Các sinh viên đã bị tấn công bởi rất nhiều câu hỏi trong kỳ thi.

The company was bombarded with complaints after the product recall.

Công ty đã bị tấn công bởi rất nhiều khiếu nại sau khi thu hồi sản phẩm.

She felt bombarded by all the information overload.

Cô cảm thấy bị quá tải thông tin dội vào.

The city was bombarded with heavy rain for days.

Thành phố đã bị dội xuống bởi mưa lớn trong nhiều ngày.

The celebrity was bombarded by paparazzi at the airport.

Người nổi tiếng đã bị những tay săn ảnh vây quanh tại sân bay.

The politician was bombarded with tough questions during the press conference.

Nhà chính trị đã bị vây bởi những câu hỏi khó trong cuộc họp báo.

The website was bombarded with traffic after the new product launch.

Trang web đã bị quá tải bởi lượng truy cập sau khi ra mắt sản phẩm mới.

The enemy forces continued to bombard the city with artillery.

Các lực lượng địch tiếp tục pháo kích thành phố bằng pháo binh.

The speaker was bombarded with criticism from the audience.

Người phát biểu đã bị khán giả chỉ trích.

The company decided to bombard social media with advertisements for their new product.

Công ty đã quyết định dội quảng cáo lên mạng xã hội cho sản phẩm mới của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay