displaying chickenheartedness
thể hiện sự nhát gan
avoiding chickenheartedness
tránh sự nhát gan
overcoming chickenheartedness
vượt qua sự nhát gan
fear of chickenheartedness
sợ hãi sự nhát gan
exhibiting chickenheartedness
trình bày sự nhát gan
rooted in chickenheartedness
có gốc rễ từ sự nhát gan
despite chickenheartedness
mặc dù có sự nhát gan
free from chickenheartedness
không bị sự nhát gan chi phối
laced with chickenheartedness
đan xen sự nhát gan
marked by chickenheartedness
được đánh dấu bởi sự nhát gan
he displayed a remarkable lack of chickenheartedness when facing the challenge.
Ông đã thể hiện một sự thiếu dũng cảm đáng ngạc nhiên khi đối mặt với thách thức.
the team's chickenheartedness prevented them from taking risks and securing the victory.
Sự thiếu dũng cảm của đội nhóm đã ngăn cản họ chấp nhận rủi ro và giành chiến thắng.
overcoming chickenheartedness is crucial for achieving ambitious goals in life.
Việc vượt qua sự thiếu dũng cảm là rất quan trọng để đạt được những mục tiêu tham vọng trong cuộc sống.
her chickenheartedness stemmed from a fear of failure and criticism.
Sự thiếu dũng cảm của cô xuất phát từ nỗi sợ thất bại và chỉ trích.
we need to encourage a culture that doesn't tolerate chickenheartedness in the workplace.
Chúng ta cần khuyến khích một văn hóa không dung túng cho sự thiếu dũng cảm tại nơi làm việc.
despite his initial chickenheartedness, he eventually found the courage to speak up.
Dù ban đầu có sự thiếu dũng cảm, anh cuối cùng cũng tìm thấy sự can đảm để lên tiếng.
the project failed due to a pervasive atmosphere of chickenheartedness among the staff.
Dự án thất bại do không khí thiếu dũng cảm lan rộng trong đội ngũ nhân viên.
she actively worked to eliminate any trace of chickenheartedness from her personality.
Cô tích cực nỗ lực loại bỏ mọi dấu hiệu của sự thiếu dũng cảm khỏi tính cách của mình.
his chickenheartedness was a significant barrier to his professional advancement.
Sự thiếu dũng cảm của anh là một rào cản lớn đối với sự thăng tiến nghề nghiệp.
the coach emphasized the importance of confronting challenges without chickenheartedness.
Huấn luyện viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đối mặt với thách thức mà không có sự thiếu dũng cảm.
it's important to distinguish between caution and outright chickenheartedness.
Rất quan trọng để phân biệt giữa sự thận trọng và sự thiếu dũng cảm hoàn toàn.
displaying chickenheartedness
thể hiện sự nhát gan
avoiding chickenheartedness
tránh sự nhát gan
overcoming chickenheartedness
vượt qua sự nhát gan
fear of chickenheartedness
sợ hãi sự nhát gan
exhibiting chickenheartedness
trình bày sự nhát gan
rooted in chickenheartedness
có gốc rễ từ sự nhát gan
despite chickenheartedness
mặc dù có sự nhát gan
free from chickenheartedness
không bị sự nhát gan chi phối
laced with chickenheartedness
đan xen sự nhát gan
marked by chickenheartedness
được đánh dấu bởi sự nhát gan
he displayed a remarkable lack of chickenheartedness when facing the challenge.
Ông đã thể hiện một sự thiếu dũng cảm đáng ngạc nhiên khi đối mặt với thách thức.
the team's chickenheartedness prevented them from taking risks and securing the victory.
Sự thiếu dũng cảm của đội nhóm đã ngăn cản họ chấp nhận rủi ro và giành chiến thắng.
overcoming chickenheartedness is crucial for achieving ambitious goals in life.
Việc vượt qua sự thiếu dũng cảm là rất quan trọng để đạt được những mục tiêu tham vọng trong cuộc sống.
her chickenheartedness stemmed from a fear of failure and criticism.
Sự thiếu dũng cảm của cô xuất phát từ nỗi sợ thất bại và chỉ trích.
we need to encourage a culture that doesn't tolerate chickenheartedness in the workplace.
Chúng ta cần khuyến khích một văn hóa không dung túng cho sự thiếu dũng cảm tại nơi làm việc.
despite his initial chickenheartedness, he eventually found the courage to speak up.
Dù ban đầu có sự thiếu dũng cảm, anh cuối cùng cũng tìm thấy sự can đảm để lên tiếng.
the project failed due to a pervasive atmosphere of chickenheartedness among the staff.
Dự án thất bại do không khí thiếu dũng cảm lan rộng trong đội ngũ nhân viên.
she actively worked to eliminate any trace of chickenheartedness from her personality.
Cô tích cực nỗ lực loại bỏ mọi dấu hiệu của sự thiếu dũng cảm khỏi tính cách của mình.
his chickenheartedness was a significant barrier to his professional advancement.
Sự thiếu dũng cảm của anh là một rào cản lớn đối với sự thăng tiến nghề nghiệp.
the coach emphasized the importance of confronting challenges without chickenheartedness.
Huấn luyện viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đối mặt với thách thức mà không có sự thiếu dũng cảm.
it's important to distinguish between caution and outright chickenheartedness.
Rất quan trọng để phân biệt giữa sự thận trọng và sự thiếu dũng cảm hoàn toàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay