chunkiest fries
những chiếc薯条 dày nhất
chunkiest part
phần dày nhất
getting chunkiest
đang trở nên dày nhất
chunkiest ever
dày nhất từng có
chunkiest cut
cắt dày nhất
the chunkiest one
chiếc dày nhất
chunkiest blend
hỗn hợp dày nhất
chunkiest texture
cấu trúc dày nhất
chunkiest layer
tầng dày nhất
chunkiest dough
bột dày nhất
the chunkyest part of the trail was near the waterfall.
Phần gồ ghề nhất của con đường nằm gần thác nước.
he preferred the chunkiest blend of coffee beans for his morning brew.
Anh ấy thích hỗn hợp hạt cà phê to nhất để pha cà phê buổi sáng của mình.
the chunkiest layer of the cake was the chocolate fudge.
Lớp dày nhất của chiếc bánh là sô-cô-la đặc.
we needed the chunkiest gravel for the driveway construction.
Chúng ta cần đá dăm to nhất cho việc xây dựng lối đi xe.
the chunkiest part of the river flowed swiftly during the spring thaw.
Phần dòng sông gồ ghề nhất chảy nhanh trong thời kỳ tan băng mùa xuân.
she liked the chunkiest knit of the sweater for its warmth.
Cô ấy thích phần dệt dày nhất của chiếc áo len vì sự ấm áp.
the chunkiest roots of the tree spread beneath the surface.
Các rễ to nhất của cây lan rộng dưới mặt đất.
he used the chunkiest yarn to create a cozy blanket.
Anh ấy dùng sợi len to nhất để tạo ra một tấm chăn ấm cúng.
the chunkiest section of the pipeline required special reinforcement.
Phần ống dẫn to nhất cần củng cố đặc biệt.
the artist used the chunkiest brushes for the background details.
Nghệ sĩ dùng những cọ to nhất cho chi tiết nền.
the chunkiest wood was saved for the table legs.
Gỗ to nhất được dành cho chân bàn.
chunkiest fries
những chiếc薯条 dày nhất
chunkiest part
phần dày nhất
getting chunkiest
đang trở nên dày nhất
chunkiest ever
dày nhất từng có
chunkiest cut
cắt dày nhất
the chunkiest one
chiếc dày nhất
chunkiest blend
hỗn hợp dày nhất
chunkiest texture
cấu trúc dày nhất
chunkiest layer
tầng dày nhất
chunkiest dough
bột dày nhất
the chunkyest part of the trail was near the waterfall.
Phần gồ ghề nhất của con đường nằm gần thác nước.
he preferred the chunkiest blend of coffee beans for his morning brew.
Anh ấy thích hỗn hợp hạt cà phê to nhất để pha cà phê buổi sáng của mình.
the chunkiest layer of the cake was the chocolate fudge.
Lớp dày nhất của chiếc bánh là sô-cô-la đặc.
we needed the chunkiest gravel for the driveway construction.
Chúng ta cần đá dăm to nhất cho việc xây dựng lối đi xe.
the chunkiest part of the river flowed swiftly during the spring thaw.
Phần dòng sông gồ ghề nhất chảy nhanh trong thời kỳ tan băng mùa xuân.
she liked the chunkiest knit of the sweater for its warmth.
Cô ấy thích phần dệt dày nhất của chiếc áo len vì sự ấm áp.
the chunkiest roots of the tree spread beneath the surface.
Các rễ to nhất của cây lan rộng dưới mặt đất.
he used the chunkiest yarn to create a cozy blanket.
Anh ấy dùng sợi len to nhất để tạo ra một tấm chăn ấm cúng.
the chunkiest section of the pipeline required special reinforcement.
Phần ống dẫn to nhất cần củng cố đặc biệt.
the artist used the chunkiest brushes for the background details.
Nghệ sĩ dùng những cọ to nhất cho chi tiết nền.
the chunkiest wood was saved for the table legs.
Gỗ to nhất được dành cho chân bàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay