cloven-hooved beast
động vật có móng chân tách
cloven-hooved animals
động vật có móng chân tách
being cloven-hooved
là động vật có móng chân tách
cloven-hooved creature
tạo vật có móng chân tách
the cloven-hooved
những sinh vật có móng chân tách
cloven-hooved feet
móng chân tách
seeing cloven-hooved
nhìn thấy sinh vật có móng chân tách
cloven-hooved form
dạng có móng chân tách
describing cloven-hooved
mô tả về sinh vật có móng chân tách
a cloven-hooved mark
dấu hiệu của sinh vật có móng chân tách
the farmer carefully herded the cloven-hooved livestock into the pen.
Nông dân cẩn thận dẫn đàn gia súc có móng phân tách vào chuồng.
ancient celtic mythology often featured cloven-hooved creatures in its tales.
Thần thoại Celtic cổ đại thường đề cập đến các sinh vật có móng phân tách trong các câu chuyện của họ.
we observed a herd of cloven-hooved animals grazing peacefully in the meadow.
Chúng tôi quan sát thấy một đàn động vật có móng phân tách đang ăn cỏ yên bình trên đồng cỏ.
the cloven-hooved goat skillfully navigated the rocky terrain.
Con dê có móng phân tách khéo léo di chuyển trên địa hình đá sỏi.
the artist meticulously rendered the cloven-hooved creature in the sculpture.
Nghệ sĩ tỉ mỉ tạo hình sinh vật có móng phân tách trên bức điêu khắc.
the cloven-hooved sheep grazed on the hillside, a common sight in the region.
Con cừu có móng phân tách đang ăn cỏ trên triền đồi, một cảnh quen thuộc ở khu vực này.
the children were fascinated by the cloven-hooved reindeer in the christmas display.
Các em nhỏ say mê với con tuần lộc có móng phân tách trong triển lãm Giáng sinh.
the hunter tracked the cloven-hooved deer through the dense forest.
Người săn bắn theo dấu con nai có móng phân tách qua khu rừng rậm rạp.
the cloven-hooved ibex clung precariously to the steep cliff face.
Con ibex có móng phân tách bám chắc vào vách đá dốc một cách mong manh.
the shepherd watched over his flock of cloven-hooved sheep diligently.
Người chăn cừu chăm chú theo dõi đàn cừu có móng phân tách của mình.
the cloven-hooved markhor stood proudly on the rocky outcrop.
Con markhor có móng phân tách đứng tự hào trên khối đá nhô ra.
cloven-hooved beast
động vật có móng chân tách
cloven-hooved animals
động vật có móng chân tách
being cloven-hooved
là động vật có móng chân tách
cloven-hooved creature
tạo vật có móng chân tách
the cloven-hooved
những sinh vật có móng chân tách
cloven-hooved feet
móng chân tách
seeing cloven-hooved
nhìn thấy sinh vật có móng chân tách
cloven-hooved form
dạng có móng chân tách
describing cloven-hooved
mô tả về sinh vật có móng chân tách
a cloven-hooved mark
dấu hiệu của sinh vật có móng chân tách
the farmer carefully herded the cloven-hooved livestock into the pen.
Nông dân cẩn thận dẫn đàn gia súc có móng phân tách vào chuồng.
ancient celtic mythology often featured cloven-hooved creatures in its tales.
Thần thoại Celtic cổ đại thường đề cập đến các sinh vật có móng phân tách trong các câu chuyện của họ.
we observed a herd of cloven-hooved animals grazing peacefully in the meadow.
Chúng tôi quan sát thấy một đàn động vật có móng phân tách đang ăn cỏ yên bình trên đồng cỏ.
the cloven-hooved goat skillfully navigated the rocky terrain.
Con dê có móng phân tách khéo léo di chuyển trên địa hình đá sỏi.
the artist meticulously rendered the cloven-hooved creature in the sculpture.
Nghệ sĩ tỉ mỉ tạo hình sinh vật có móng phân tách trên bức điêu khắc.
the cloven-hooved sheep grazed on the hillside, a common sight in the region.
Con cừu có móng phân tách đang ăn cỏ trên triền đồi, một cảnh quen thuộc ở khu vực này.
the children were fascinated by the cloven-hooved reindeer in the christmas display.
Các em nhỏ say mê với con tuần lộc có móng phân tách trong triển lãm Giáng sinh.
the hunter tracked the cloven-hooved deer through the dense forest.
Người săn bắn theo dấu con nai có móng phân tách qua khu rừng rậm rạp.
the cloven-hooved ibex clung precariously to the steep cliff face.
Con ibex có móng phân tách bám chắc vào vách đá dốc một cách mong manh.
the shepherd watched over his flock of cloven-hooved sheep diligently.
Người chăn cừu chăm chú theo dõi đàn cừu có móng phân tách của mình.
the cloven-hooved markhor stood proudly on the rocky outcrop.
Con markhor có móng phân tách đứng tự hào trên khối đá nhô ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay