coasted along
lăn bánh
coasting downhill
lăn bánh xuống dốc
coasted to a stop
lăn bánh đến điểm dừng
coasting mode
chế độ lăn bánh
they coasted
họ đã lăn bánh
coasting now
đang lăn bánh
coasting speed
tốc độ lăn bánh
coasting route
đường lăn bánh
he coasted
anh ấy đã lăn bánh
just coasted
vừa lăn bánh
the car coasted down the hill after the engine stalled.
Xe trượt xuống dốc sau khi động cơ chết máy.
we coasted along the coastline, enjoying the beautiful view.
Chúng tôi trượt dọc theo bờ biển, tận hưởng vẻ đẹp tuyệt mỹ.
the sailboat coasted effortlessly on the calm water.
Con thuyền buồm trượt nhẹ nhàng trên mặt nước yên tĩnh.
he coasted through the final stretch of the race, conserving energy.
Anh ấy trượt qua đoạn đường cuối cùng của cuộc đua, tiết kiệm năng lượng.
the company coasted on its past success for too long.
Công ty đã dựa vào thành công trước đây quá lâu.
she coasted through the exam, barely studying beforehand.
Cô ấy trượt qua kỳ thi, gần như không học trước đó.
the bike coasted smoothly on the paved path.
Chiếc xe đạp trượt mượt mà trên con đường trải nhựa.
they coasted into the harbor, approaching the dock.
Họ trượt vào cảng, tiến gần đến bến cảng.
the team coasted through the first half of the season.
Đội đã trượt qua nửa đầu mùa giải.
the roller coaster coasted briefly after the big drop.
Chiếc xe lắc lư trượt ngắn ngủi sau cú rơi lớn.
the skier coasted down the gentle slope.
Nhà滑雪者 trượt xuống dốc nhẹ nhàng.
coasted along
lăn bánh
coasting downhill
lăn bánh xuống dốc
coasted to a stop
lăn bánh đến điểm dừng
coasting mode
chế độ lăn bánh
they coasted
họ đã lăn bánh
coasting now
đang lăn bánh
coasting speed
tốc độ lăn bánh
coasting route
đường lăn bánh
he coasted
anh ấy đã lăn bánh
just coasted
vừa lăn bánh
the car coasted down the hill after the engine stalled.
Xe trượt xuống dốc sau khi động cơ chết máy.
we coasted along the coastline, enjoying the beautiful view.
Chúng tôi trượt dọc theo bờ biển, tận hưởng vẻ đẹp tuyệt mỹ.
the sailboat coasted effortlessly on the calm water.
Con thuyền buồm trượt nhẹ nhàng trên mặt nước yên tĩnh.
he coasted through the final stretch of the race, conserving energy.
Anh ấy trượt qua đoạn đường cuối cùng của cuộc đua, tiết kiệm năng lượng.
the company coasted on its past success for too long.
Công ty đã dựa vào thành công trước đây quá lâu.
she coasted through the exam, barely studying beforehand.
Cô ấy trượt qua kỳ thi, gần như không học trước đó.
the bike coasted smoothly on the paved path.
Chiếc xe đạp trượt mượt mà trên con đường trải nhựa.
they coasted into the harbor, approaching the dock.
Họ trượt vào cảng, tiến gần đến bến cảng.
the team coasted through the first half of the season.
Đội đã trượt qua nửa đầu mùa giải.
the roller coaster coasted briefly after the big drop.
Chiếc xe lắc lư trượt ngắn ngủi sau cú rơi lớn.
the skier coasted down the gentle slope.
Nhà滑雪者 trượt xuống dốc nhẹ nhàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay