coquettishness

[Mỹ]/[ˈkɒkɪtɪʃnəs]/
[Anh]/[ˈkɒkɪtɪʃnəs]/

Dịch

n. Chất lượng hoặc hành vi của việc quyến rũ; sự quyến rũ; Cách hoặc phong cách gợi lên sự quyến rũ.

Cụm từ & Cách kết hợp

with coquettishness

Vietnamese_translation

displaying coquettishness

Vietnamese_translation

her coquettishness

Vietnamese_translation

full of coquettishness

Vietnamese_translation

a touch of coquettishness

Vietnamese_translation

laced with coquettishness

Vietnamese_translation

exuding coquettishness

Vietnamese_translation

despite coquettishness

Vietnamese_translation

embracing coquettishness

Vietnamese_translation

hint of coquettishness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she batted her eyes with a touch of coquettishness, hoping to charm him.

Cô ấy chớp mắt một cách tinh nghịch, hy vọng sẽ quyến rũ anh ấy.

his smile held a hint of coquettishness, making her blush.

Nụ cười của anh ấy mang một chút tinh nghịch, khiến cô ấy xấu hổ.

the actress played the role with delightful coquettishness.

Người diễn viên đóng vai với sự tinh nghịch dễ thương.

there was a playful coquettishness in her voice as she teased him.

Cô ấy nói chuyện với giọng tinh nghịch khi trêu đùa anh ấy.

she affected an air of coquettishness to get his attention.

Cô ấy tỏ ra tinh nghịch để thu hút sự chú ý của anh ấy.

the novel featured a heroine known for her charming coquettishness.

Trong tiểu thuyết có một nhân vật nữ chính nổi tiếng với sự tinh nghịch quyến rũ.

despite her serious demeanor, a spark of coquettishness occasionally flickered in her eyes.

Dù vẻ mặt nghiêm túc, đôi khi ánh mắt cô ấy lại lấp lánh một chút tinh nghịch.

he found her coquettishness endearing, even if it was a bit over the top.

Anh ấy thấy sự tinh nghịch của cô ấy dễ thương, dù có hơi quá đà.

her coquettishness was a defense mechanism, masking her insecurities.

Sự tinh nghịch của cô ấy là một cơ chế phòng thủ, che giấu sự bất an bên trong.

the dancer moved with a captivating coquettishness, drawing the audience in.

Nhạc công di chuyển với sự tinh nghịch hấp dẫn, thu hút khán giả.

she dropped her voice, adding a layer of coquettishness to her request.

Cô ấy hạ giọng, thêm một chút tinh nghịch vào yêu cầu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay