covertness

[Mỹ]/[ˈkɒvərtnəs]/
[Anh]/[ˈkɒvərtnəs]/

Dịch

n. phẩm chất kín đáo; tính bí mật; trạng thái bị ngụy trang hoặc che giấu.
Word Forms
số nhiềucovertnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

covertness of action

sự kín đáo hành động

maintaining covertness

duy trì sự kín đáo

demonstrating covertness

chứng minh sự kín đáo

high covertness

mức độ kín đáo cao

covertness measures

các biện pháp kín đáo

exploiting covertness

tận dụng sự kín đáo

assessing covertness

đánh giá sự kín đáo

covertness training

đào tạo về sự kín đáo

increased covertness

tăng mức độ kín đáo

covertness strategy

chiến lược kín đáo

Câu ví dụ

the agent's covertness allowed him to gather crucial intelligence.

Sự bí mật của điệp viên cho phép anh ta thu thập thông tin tình báo quan trọng.

maintaining covertness is vital for undercover operations.

Duy trì bí mật là rất quan trọng cho các hoạt động bí mật.

the team valued the covertness of their communication channels.

Đội đánh giá cao tính bí mật của các kênh liên lạc của họ.

his ability to operate with such covertness was remarkable.

Khả năng hoạt động với sự bí mật như vậy của anh ấy là đáng kinh ngạc.

the mission depended on the covertness of their movements.

Nhiệm vụ phụ thuộc vào tính bí mật của các động thái của họ.

they emphasized the importance of covertness in their training.

Họ nhấn mạnh tầm quan trọng của sự bí mật trong quá trình huấn luyện của họ.

the organization prized covertness above all else.

Tổ chức đề cao sự bí mật trên mọi thứ khác.

the investigation revealed a high degree of covertness.

Cuộc điều tra cho thấy một mức độ bí mật cao.

covertness protected them from detection by the enemy.

Sự bí mật bảo vệ họ khỏi bị phát hiện bởi kẻ thù.

the success of the plan hinged on their covertness.

Sự thành công của kế hoạch phụ thuộc vào sự bí mật của họ.

they trained extensively to improve their covertness.

Họ huấn luyện rộng rãi để cải thiện sự bí mật của họ.

the informant’s covertness was compromised by a leak.

Sự bí mật của người cung cấp thông tin bị ảnh hưởng bởi một vụ rò rỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay