crystal clear
rõ như pha lê
crystal ball
quả cầu pha lê
crystals grow
tinh thể phát triển
crystal structure
cấu trúc tinh thể
healing crystals
tinh thể chữa bệnh
crystal formations
các hình thành tinh thể
crystals reflect
tinh thể phản chiếu
crystal vase
vaz pha lê
crystals shimmer
tinh thể lấp lánh
crystal light
ánh sáng pha lê
she collected beautiful crystals from around the world.
Cô ấy đã thu thập những tinh thể đẹp từ khắp nơi trên thế giới.
the crystals sparkled under the sunlight.
Những tinh thể lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
he used crystals in his healing practice.
Anh ấy sử dụng tinh thể trong phương pháp chữa bệnh của mình.
the geode contained stunning amethyst crystals.
Mảnh thạch anh chứa những tinh thể thạch anh tím tuyệt đẹp.
crystals are often used in jewelry making.
Tinh thể thường được sử dụng trong chế tác đồ trang sức.
she bought quartz crystals for their energy.
Cô ấy đã mua tinh thể thạch anh vì năng lượng của chúng.
the crystals grew slowly over many years.
Những tinh thể phát triển chậm rãi trong nhiều năm.
he studied the formation of crystals in the lab.
Anh ấy nghiên cứu sự hình thành của tinh thể trong phòng thí nghiệm.
the crystals reflected the light beautifully.
Những tinh thể phản chiếu ánh sáng một cách tuyệt đẹp.
she displayed her crystals on a velvet shelf.
Cô ấy trưng bày những tinh thể của mình trên một kệ bọc nhung.
the crystals were arranged in a geometric pattern.
Những tinh thể được sắp xếp theo một hình dạng hình học.
crystal clear
rõ như pha lê
crystal ball
quả cầu pha lê
crystals grow
tinh thể phát triển
crystal structure
cấu trúc tinh thể
healing crystals
tinh thể chữa bệnh
crystal formations
các hình thành tinh thể
crystals reflect
tinh thể phản chiếu
crystal vase
vaz pha lê
crystals shimmer
tinh thể lấp lánh
crystal light
ánh sáng pha lê
she collected beautiful crystals from around the world.
Cô ấy đã thu thập những tinh thể đẹp từ khắp nơi trên thế giới.
the crystals sparkled under the sunlight.
Những tinh thể lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
he used crystals in his healing practice.
Anh ấy sử dụng tinh thể trong phương pháp chữa bệnh của mình.
the geode contained stunning amethyst crystals.
Mảnh thạch anh chứa những tinh thể thạch anh tím tuyệt đẹp.
crystals are often used in jewelry making.
Tinh thể thường được sử dụng trong chế tác đồ trang sức.
she bought quartz crystals for their energy.
Cô ấy đã mua tinh thể thạch anh vì năng lượng của chúng.
the crystals grew slowly over many years.
Những tinh thể phát triển chậm rãi trong nhiều năm.
he studied the formation of crystals in the lab.
Anh ấy nghiên cứu sự hình thành của tinh thể trong phòng thí nghiệm.
the crystals reflected the light beautifully.
Những tinh thể phản chiếu ánh sáng một cách tuyệt đẹp.
she displayed her crystals on a velvet shelf.
Cô ấy trưng bày những tinh thể của mình trên một kệ bọc nhung.
the crystals were arranged in a geometric pattern.
Những tinh thể được sắp xếp theo một hình dạng hình học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay