crystals

[Mỹ]/[ˈkrɪst(ə)lz]/
[Anh]/[ˈkrɪstəlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất rắn với các nguyên tử, phân tử hoặc ion được sắp xếp theo một hình thức lặp lại; một mảnh đá hoặc khoáng chất nhỏ, rõ ràng, thường có hình dạng nhọn; một cấu trúc giống như tinh thể; một quả cầu pha lê

Cụm từ & Cách kết hợp

crystal clear

rõ như pha lê

crystal ball

quả cầu pha lê

crystals grow

tinh thể phát triển

crystal structure

cấu trúc tinh thể

healing crystals

tinh thể chữa bệnh

crystal formations

các hình thành tinh thể

crystals reflect

tinh thể phản chiếu

crystal vase

vaz pha lê

crystals shimmer

tinh thể lấp lánh

crystal light

ánh sáng pha lê

Câu ví dụ

she collected beautiful crystals from around the world.

Cô ấy đã thu thập những tinh thể đẹp từ khắp nơi trên thế giới.

the crystals sparkled under the sunlight.

Những tinh thể lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

he used crystals in his healing practice.

Anh ấy sử dụng tinh thể trong phương pháp chữa bệnh của mình.

the geode contained stunning amethyst crystals.

Mảnh thạch anh chứa những tinh thể thạch anh tím tuyệt đẹp.

crystals are often used in jewelry making.

Tinh thể thường được sử dụng trong chế tác đồ trang sức.

she bought quartz crystals for their energy.

Cô ấy đã mua tinh thể thạch anh vì năng lượng của chúng.

the crystals grew slowly over many years.

Những tinh thể phát triển chậm rãi trong nhiều năm.

he studied the formation of crystals in the lab.

Anh ấy nghiên cứu sự hình thành của tinh thể trong phòng thí nghiệm.

the crystals reflected the light beautifully.

Những tinh thể phản chiếu ánh sáng một cách tuyệt đẹp.

she displayed her crystals on a velvet shelf.

Cô ấy trưng bày những tinh thể của mình trên một kệ bọc nhung.

the crystals were arranged in a geometric pattern.

Những tinh thể được sắp xếp theo một hình dạng hình học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay