i cut up an old shirt and made a quick patch before the big meeting.
Tôi cắt một chiếc áo cũ và may một miếng vá nhanh chóng trước cuộc họp lớn.
she cut up the vegetables and set the table while the soup simmered.
Cô ấy cắt rau và bày bàn trong khi nước dùng đang sôi.
he cut up the credit card after paying off the balance at last.
Anh ấy cắt thẻ tín dụng sau khi cuối cùng cũng thanh toán hết số dư.
we cut up the cardboard boxes to clear out the garage this weekend.
Chúng tôi cắt các hộp carton để dọn dẹp garage vào cuối tuần này.
they cut up the fruit and served it with yogurt for a light dessert.
Họ cắt trái cây và phục vụ kèm sữa chua làm món tráng miệng nhẹ.
i cut up the paper into small pieces to recycle it properly.
Tôi cắt giấy thành những mảnh nhỏ để tái chế đúng cách.
the chef cut up the chicken and seasoned it with salt and pepper.
Người đầu bếp cắt thịt gà và ướp gia vị muối và tiêu.
she cut up the photographs and threw them away to move on.
Cô ấy cắt các bức ảnh và vứt bỏ chúng để tiến bước mới.
he cut up the speech into short sections to make it easier to memorize.
Anh ấy cắt bài phát biểu thành các phần ngắn để dễ nhớ hơn.
we cut up the old rug and used the pieces as door mats.
Chúng tôi cắt tấm thảm cũ và dùng các mảnh làm thảm cửa.
the kids cut up construction paper and glued shapes onto the poster.
Các em nhỏ cắt giấy bìa màu và dán các hình lên tấm biển.
i cut up an old shirt and made a quick patch before the big meeting.
Tôi cắt một chiếc áo cũ và may một miếng vá nhanh chóng trước cuộc họp lớn.
she cut up the vegetables and set the table while the soup simmered.
Cô ấy cắt rau và bày bàn trong khi nước dùng đang sôi.
he cut up the credit card after paying off the balance at last.
Anh ấy cắt thẻ tín dụng sau khi cuối cùng cũng thanh toán hết số dư.
we cut up the cardboard boxes to clear out the garage this weekend.
Chúng tôi cắt các hộp carton để dọn dẹp garage vào cuối tuần này.
they cut up the fruit and served it with yogurt for a light dessert.
Họ cắt trái cây và phục vụ kèm sữa chua làm món tráng miệng nhẹ.
i cut up the paper into small pieces to recycle it properly.
Tôi cắt giấy thành những mảnh nhỏ để tái chế đúng cách.
the chef cut up the chicken and seasoned it with salt and pepper.
Người đầu bếp cắt thịt gà và ướp gia vị muối và tiêu.
she cut up the photographs and threw them away to move on.
Cô ấy cắt các bức ảnh và vứt bỏ chúng để tiến bước mới.
he cut up the speech into short sections to make it easier to memorize.
Anh ấy cắt bài phát biểu thành các phần ngắn để dễ nhớ hơn.
we cut up the old rug and used the pieces as door mats.
Chúng tôi cắt tấm thảm cũ và dùng các mảnh làm thảm cửa.
the kids cut up construction paper and glued shapes onto the poster.
Các em nhỏ cắt giấy bìa màu và dán các hình lên tấm biển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay