demises

[Mỹ]/[ˈdemɪziːz]/
[Anh]/[ˈdɛmɪsiz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tài liệu pháp lý chính thức nêu rõ các điều khoản của di chúc; cái chết của một người.
n. (số nhiều) Các trường hợp tử vong.
v. (demise, demised, demising) Chết; chấm dứt.

Cụm từ & Cách kết hợp

facing demises

đối mặt với các sự kiện chấm dứt

numerous demises

nhiều sự kiện chấm dứt

company demises

sự kiện chấm dứt của công ty

avoided demises

tránh được các sự kiện chấm dứt

witnessed demises

chứng kiến các sự kiện chấm dứt

preventing demises

ngăn chặn các sự kiện chấm dứt

recent demises

các sự kiện chấm dứt gần đây

record demises

các sự kiện chấm dứt đáng ghi nhớ

economic demises

các sự kiện chấm dứt kinh tế

foreseen demises

các sự kiện chấm dứt được dự báo

Câu ví dụ

the company announced the demises of several key executives.

Doanh nghiệp đã công bố việc mất đi của một số nhà lãnh đạo then chốt.

he investigated the demises of several prominent figures in the industry.

Ông đã điều tra về các trường hợp mất đi của một số nhân vật nổi bật trong ngành.

the report detailed the demises caused by the natural disaster.

Báo cáo đã chi tiết về các trường hợp mất đi do thiên tai gây ra.

the museum displayed artifacts related to the royal demises.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật liên quan đến các sự kiện mất đi của hoàng gia.

the legal team meticulously documented all the demises in the case.

Đội ngũ pháp lý đã ghi chép cẩn thận tất cả các trường hợp mất đi trong vụ việc.

the study examined the demographic demises within the aging population.

Nghiên cứu đã xem xét các trường hợp mất đi về nhân khẩu học trong dân số già.

the historian chronicled the demises of ancient empires.

Người sử học đã ghi chép về các sự kiện mất đi của các đế chế cổ đại.

the news reported on the sudden demises of two local residents.

Tin tức đã đưa tin về hai trường hợp mất đi đột ngột của cư dân địa phương.

the software tracked the demises of users' accounts on the platform.

Phần mềm theo dõi các trường hợp mất đi tài khoản người dùng trên nền tảng.

the project aimed to prevent further demises due to workplace accidents.

Dự án nhằm ngăn chặn thêm các trường hợp mất đi do tai nạn lao động.

the genealogist researched the demises within the family tree.

Họa sĩ genealogist đã nghiên cứu về các trường hợp mất đi trong cây gia phả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay