debaser

[Mỹ]/dɪˈbeɪsə/
[Anh]/dɪˈbeɪsər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người hoặc vật làm hạ thấp; người làm giảm chất lượng, phẩm giá, địa vị hoặc giá trị của một thứ gì đó
Word Forms
số nhiềudebasers

Cụm từ & Cách kết hợp

currency debaser

Vietnamese_translation

coin debaser

Vietnamese_translation

silver debaser

Vietnamese_translation

debaser of money

Vietnamese_translation

the debaser

Vietnamese_translation

known debaser

Vietnamese_translation

notorious debaser

Vietnamese_translation

debasers punished

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the debaser of public trust rarely faces consequences.

Người làm tổn hại đến lòng tin công chúng hiếm khi phải đối mặt với hậu quả.

he was branded a debaser after spreading forged documents online.

Ông đã bị coi là người làm tổn hại sau khi lan truyền các tài liệu giả mạo trực tuyến.

the debaser of truth thrives in chaos and confusion.

Người làm tổn hại đến sự thật phát triển trong hỗn loạn và bối rối.

history remembers him as a debaser of the nation’s ideals.

Lịch sử ghi nhớ ông như một người làm tổn hại đến lý tưởng của đất nước.

she denounced the debaser of culture for mocking traditional art.

Cô lên án người làm tổn hại đến văn hóa vì chế nhạo nghệ thuật truyền thống.

the debaser of language turned careful reporting into cheap slogans.

Người làm tổn hại đến ngôn ngữ đã biến việc báo cáo cẩn trọng thành những khẩu hiệu rẻ tiền.

they warned that any debaser of standards would weaken the whole institution.

Họ cảnh báo rằng bất kỳ ai làm tổn hại đến tiêu chuẩn nào cũng sẽ làm suy yếu toàn bộ tổ chức.

as a debaser of morality, he glamorized cruelty for profit.

Là một người làm tổn hại đến đạo đức, ông đã tôn vinh sự tàn nhẫn để kiếm lời.

the debaser of discourse flooded debates with insults and misinformation.

Người làm tổn hại đến diễn đàn đã ngập tràn các cuộc tranh luận với những lời chửi bới và thông tin sai lệch.

citizens demanded the debaser of the vote be held accountable.

Công dân yêu cầu người làm tổn hại đến phiếu bầu phải chịu trách nhiệm.

in the report, the debaser of science was cited for manipulating data.

Trong báo cáo, người làm tổn hại đến khoa học đã bị trích dẫn vì thao túng dữ liệu.

no one wanted to work with a debaser of promises who broke every pledge.

Không ai muốn làm việc với một người làm tổn hại đến lời hứa nào vi phạm mọi cam kết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay