she deducedly concluded that he was lying based on his nervous behavior.
Cô kết luận một cách logic rằng anh ta đang nói dối dựa trên hành vi bồn chồn của anh ta.
the evidence deducedly pointed towards a suspect with prior convictions.
Bằng chứng logic chỉ ra một đối tượng tình nghi có tiền án.
he deducedly assumed the meeting would be unproductive given the attendees.
Anh ta logic cho rằng cuộc họp sẽ không hiệu quả cho dù có những người tham dự.
the detective deducedly believed the witness was withholding information.
Thám tử logic tin rằng nhân chứng đang giữ lại thông tin.
i deducedly felt that something was amiss with the project timeline.
Tôi logic cảm thấy có điều gì đó không ổn với thời gian biểu của dự án.
she deducedly thought the restaurant would be crowded on a saturday night.
Cô logic nghĩ rằng nhà hàng sẽ đông đúc vào một đêm thứ bảy.
he deducedly figured out the puzzle after observing the clues.
Anh ta logic giải được câu đố sau khi quan sát các manh mối.
the scientist deducedly suggested further research was necessary.
Nhà khoa học logic gợi ý cần phải nghiên cứu thêm.
they deducedly anticipated a positive response to their proposal.
Họ logic dự đoán sẽ có phản hồi tích cực đối với đề xuất của họ.
i deducedly suspected foul play after reviewing the financial records.
Tôi logic nghi ngờ có hành vi bất thường sau khi xem xét các hồ sơ tài chính.
she deducedly understood the situation was more complex than it appeared.
Cô logic hiểu rằng tình hình phức tạp hơn vẻ ngoài.
she deducedly concluded that he was lying based on his nervous behavior.
Cô kết luận một cách logic rằng anh ta đang nói dối dựa trên hành vi bồn chồn của anh ta.
the evidence deducedly pointed towards a suspect with prior convictions.
Bằng chứng logic chỉ ra một đối tượng tình nghi có tiền án.
he deducedly assumed the meeting would be unproductive given the attendees.
Anh ta logic cho rằng cuộc họp sẽ không hiệu quả cho dù có những người tham dự.
the detective deducedly believed the witness was withholding information.
Thám tử logic tin rằng nhân chứng đang giữ lại thông tin.
i deducedly felt that something was amiss with the project timeline.
Tôi logic cảm thấy có điều gì đó không ổn với thời gian biểu của dự án.
she deducedly thought the restaurant would be crowded on a saturday night.
Cô logic nghĩ rằng nhà hàng sẽ đông đúc vào một đêm thứ bảy.
he deducedly figured out the puzzle after observing the clues.
Anh ta logic giải được câu đố sau khi quan sát các manh mối.
the scientist deducedly suggested further research was necessary.
Nhà khoa học logic gợi ý cần phải nghiên cứu thêm.
they deducedly anticipated a positive response to their proposal.
Họ logic dự đoán sẽ có phản hồi tích cực đối với đề xuất của họ.
i deducedly suspected foul play after reviewing the financial records.
Tôi logic nghi ngờ có hành vi bất thường sau khi xem xét các hồ sơ tài chính.
she deducedly understood the situation was more complex than it appeared.
Cô logic hiểu rằng tình hình phức tạp hơn vẻ ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay