deindividualize

[Mỹ]/ˌdiːˌɪndɪvɪdʒuˈaɪz/
[Anh]/ˌdiːˌɪndɪvɪdʒuˈaɪz/

Dịch

vt. loại bỏ tính cá nhân của ai đó hoặc cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

deindividualize data

phi cá nhân hóa dữ liệu

deindividualize information

phi cá nhân hóa thông tin

deindividualize privacy

phi cá nhân hóa quyền riêng tư

deindividualize identity

phi cá nhân hóa danh tính

deindividualize content

phi cá nhân hóa nội dung

deindividualize analysis

phi cá nhân hóa phân tích

deindividualize records

phi cá nhân hóa hồ sơ

deindividualize responses

phi cá nhân hóa phản hồi

deindividualize variables

phi cá nhân hóa biến

deindividualize feedback

phi cá nhân hóa phản hồi

Câu ví dụ

we need to deindividualize the data for privacy reasons.

Chúng tôi cần loại bỏ thông tin cá nhân khỏi dữ liệu vì lý do bảo mật.

it's important to deindividualize sensitive information in reports.

Điều quan trọng là phải loại bỏ thông tin cá nhân khỏi các báo cáo.

the study aimed to deindividualize responses for analysis.

Nghiên cứu nhằm mục đích loại bỏ thông tin cá nhân trong các phản hồi để phân tích.

they decided to deindividualize the participants' identities.

Họ quyết định loại bỏ danh tính của những người tham gia.

to ensure fairness, we must deindividualize the assessment process.

Để đảm bảo tính công bằng, chúng tôi phải loại bỏ thông tin cá nhân khỏi quy trình đánh giá.

the researchers worked to deindividualize the survey results.

Các nhà nghiên cứu đã làm việc để loại bỏ thông tin cá nhân khỏi kết quả khảo sát.

organizations often deindividualize feedback to protect employees.

Các tổ chức thường loại bỏ thông tin cá nhân trong phản hồi để bảo vệ nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay