deindividualize data
phi cá nhân hóa dữ liệu
deindividualize information
phi cá nhân hóa thông tin
deindividualize privacy
phi cá nhân hóa quyền riêng tư
deindividualize identity
phi cá nhân hóa danh tính
deindividualize content
phi cá nhân hóa nội dung
deindividualize analysis
phi cá nhân hóa phân tích
deindividualize records
phi cá nhân hóa hồ sơ
deindividualize responses
phi cá nhân hóa phản hồi
deindividualize variables
phi cá nhân hóa biến
deindividualize feedback
phi cá nhân hóa phản hồi
we need to deindividualize the data for privacy reasons.
Chúng tôi cần loại bỏ thông tin cá nhân khỏi dữ liệu vì lý do bảo mật.
it's important to deindividualize sensitive information in reports.
Điều quan trọng là phải loại bỏ thông tin cá nhân khỏi các báo cáo.
the study aimed to deindividualize responses for analysis.
Nghiên cứu nhằm mục đích loại bỏ thông tin cá nhân trong các phản hồi để phân tích.
they decided to deindividualize the participants' identities.
Họ quyết định loại bỏ danh tính của những người tham gia.
to ensure fairness, we must deindividualize the assessment process.
Để đảm bảo tính công bằng, chúng tôi phải loại bỏ thông tin cá nhân khỏi quy trình đánh giá.
the researchers worked to deindividualize the survey results.
Các nhà nghiên cứu đã làm việc để loại bỏ thông tin cá nhân khỏi kết quả khảo sát.
organizations often deindividualize feedback to protect employees.
Các tổ chức thường loại bỏ thông tin cá nhân trong phản hồi để bảo vệ nhân viên.
deindividualize data
phi cá nhân hóa dữ liệu
deindividualize information
phi cá nhân hóa thông tin
deindividualize privacy
phi cá nhân hóa quyền riêng tư
deindividualize identity
phi cá nhân hóa danh tính
deindividualize content
phi cá nhân hóa nội dung
deindividualize analysis
phi cá nhân hóa phân tích
deindividualize records
phi cá nhân hóa hồ sơ
deindividualize responses
phi cá nhân hóa phản hồi
deindividualize variables
phi cá nhân hóa biến
deindividualize feedback
phi cá nhân hóa phản hồi
we need to deindividualize the data for privacy reasons.
Chúng tôi cần loại bỏ thông tin cá nhân khỏi dữ liệu vì lý do bảo mật.
it's important to deindividualize sensitive information in reports.
Điều quan trọng là phải loại bỏ thông tin cá nhân khỏi các báo cáo.
the study aimed to deindividualize responses for analysis.
Nghiên cứu nhằm mục đích loại bỏ thông tin cá nhân trong các phản hồi để phân tích.
they decided to deindividualize the participants' identities.
Họ quyết định loại bỏ danh tính của những người tham gia.
to ensure fairness, we must deindividualize the assessment process.
Để đảm bảo tính công bằng, chúng tôi phải loại bỏ thông tin cá nhân khỏi quy trình đánh giá.
the researchers worked to deindividualize the survey results.
Các nhà nghiên cứu đã làm việc để loại bỏ thông tin cá nhân khỏi kết quả khảo sát.
organizations often deindividualize feedback to protect employees.
Các tổ chức thường loại bỏ thông tin cá nhân trong phản hồi để bảo vệ nhân viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay