demandingness

[Mỹ]/[ˈdiːmɑːndɪŋnəs]/
[Anh]/[ˈdiːmɑːndɪŋnəs]/

Dịch

n. tính chất đòi hỏi cao; tình trạng yêu cầu nhiều nỗ lực hoặc sự chú ý; xu hướng đặt ra những yêu cầu quá mức

Cụm từ & Cách kết hợp

high demandingness

Yêu cầu cao

avoiding demandingness

Tránh yêu cầu

demonstrates demandingness

Thể hiện yêu cầu

managing demandingness

Quản lý yêu cầu

increased demandingness

Tăng yêu cầu

despite demandingness

Mặc dù có yêu cầu

with demandingness

Cùng với yêu cầu

facing demandingness

Đối mặt với yêu cầu

level of demandingness

Mức độ yêu cầu

due to demandingness

Vì yêu cầu

Câu ví dụ

the project required a high level of demandingness from the team.

Dự án đòi hỏi đội ngũ phải có mức độ yêu cầu cao.

her demandingness in the workplace sometimes alienated colleagues.

Sự yêu cầu cao của cô ấy tại nơi làm việc đôi khi khiến đồng nghiệp cảm thấy bị xa lánh.

we need to balance demandingness with employee well-being.

Chúng ta cần cân bằng giữa yêu cầu cao và sự an toàn, sức khỏe của nhân viên.

the demandingness of the role led to burnout for some.

Sự yêu cầu cao của vai trò này đã dẫn đến kiệt sức ở một số người.

he demonstrated an unreasonable level of demandingness towards his staff.

Anh ấy thể hiện mức độ yêu cầu không hợp lý đối với nhân viên của mình.

the company culture fostered a culture of constant demandingness.

Văn hóa công ty đã nuôi dưỡng một văn hóa yêu cầu liên tục.

managing demandingness effectively is crucial for leadership success.

Quản lý yêu cầu cao một cách hiệu quả là điều then chốt cho thành công trong lãnh đạo.

there's a fine line between motivation and excessive demandingness.

Có một ranh giới mỏng manh giữa động lực và yêu cầu quá mức.

the client's demandingness put a strain on the design team.

Sự yêu cầu cao của khách hàng đã gây áp lực cho nhóm thiết kế.

we observed a significant increase in demandingness across departments.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự gia tăng đáng kể trong yêu cầu cao ở các phòng ban.

the professor's demandingness pushed students to excel.

Sự yêu cầu cao của giáo sư đã thúc đẩy sinh viên cố gắng xuất sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay