demotivatingly slow
thất vọng về tốc độ chậm
demotivatingly repetitive
thất vọng về sự lặp lại
demotivatingly predictable
thất vọng về sự dự đoán được
demotivatingly boring
thất vọng về sự nhàm chán
demotivatingly difficult
thất vọng về độ khó
being demotivatingly
đang thất vọng về
found demotivatingly
được tìm thấy là thất vọng về
sounded demotivatingly
nghe có vẻ thất vọng về
felt demotivatingly
cảm thấy thất vọng về
acting demotivatingly
hành động một cách thất vọng về
the project's constant delays proved demotivatingly slow.
Việc chậm trễ liên tục của dự án đã chứng minh là rất mất động lực.
his consistently negative feedback felt demotivatingly harsh.
Phản hồi tiêu cực liên tục của anh ấy cảm giác rất khắc nghiệt và mất động lực.
the repetitive tasks were demotivatingly monotonous.
Các nhiệm vụ lặp lại cảm giác rất nhàm chán và mất động lực.
the lack of recognition was demotivatingly obvious to everyone.
Sự thiếu công nhận cảm giác rất rõ ràng và mất động lực đối với tất cả mọi người.
the news of the budget cuts was demotivatingly disheartening.
Tin tức về việc cắt giảm ngân sách cảm giác rất discouraging và mất động lực.
the team's performance declined demotivatingly after the loss.
Hiệu suất của đội giảm sút một cách mất động lực sau thất bại.
the complex problem seemed demotivatingly insurmountable.
Vấn đề phức tạp dường như không thể vượt qua và mất động lực.
the constant criticism was demotivatingly unproductive.
Sự chỉ trích liên tục cảm giác rất vô ích và mất động lực.
the bureaucratic processes were demotivatingly convoluted.
Các quy trình quan liêu cảm giác rất rối rắm và mất động lực.
the ambiguous instructions were demotivatingly unclear.
Các chỉ dẫn mơ hồ cảm giác rất không rõ ràng và mất động lực.
the outdated equipment felt demotivatingly inadequate.
Thiết bị lỗi thời cảm giác rất không đủ và mất động lực.
demotivatingly slow
thất vọng về tốc độ chậm
demotivatingly repetitive
thất vọng về sự lặp lại
demotivatingly predictable
thất vọng về sự dự đoán được
demotivatingly boring
thất vọng về sự nhàm chán
demotivatingly difficult
thất vọng về độ khó
being demotivatingly
đang thất vọng về
found demotivatingly
được tìm thấy là thất vọng về
sounded demotivatingly
nghe có vẻ thất vọng về
felt demotivatingly
cảm thấy thất vọng về
acting demotivatingly
hành động một cách thất vọng về
the project's constant delays proved demotivatingly slow.
Việc chậm trễ liên tục của dự án đã chứng minh là rất mất động lực.
his consistently negative feedback felt demotivatingly harsh.
Phản hồi tiêu cực liên tục của anh ấy cảm giác rất khắc nghiệt và mất động lực.
the repetitive tasks were demotivatingly monotonous.
Các nhiệm vụ lặp lại cảm giác rất nhàm chán và mất động lực.
the lack of recognition was demotivatingly obvious to everyone.
Sự thiếu công nhận cảm giác rất rõ ràng và mất động lực đối với tất cả mọi người.
the news of the budget cuts was demotivatingly disheartening.
Tin tức về việc cắt giảm ngân sách cảm giác rất discouraging và mất động lực.
the team's performance declined demotivatingly after the loss.
Hiệu suất của đội giảm sút một cách mất động lực sau thất bại.
the complex problem seemed demotivatingly insurmountable.
Vấn đề phức tạp dường như không thể vượt qua và mất động lực.
the constant criticism was demotivatingly unproductive.
Sự chỉ trích liên tục cảm giác rất vô ích và mất động lực.
the bureaucratic processes were demotivatingly convoluted.
Các quy trình quan liêu cảm giác rất rối rắm và mất động lực.
the ambiguous instructions were demotivatingly unclear.
Các chỉ dẫn mơ hồ cảm giác rất không rõ ràng và mất động lực.
the outdated equipment felt demotivatingly inadequate.
Thiết bị lỗi thời cảm giác rất không đủ và mất động lực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay