dilettantes

[Mỹ]/ˌdɪl.ɪˈtænt/
[Anh]/ˌdɪl.əˈtænt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người nghiệp dư; người tham gia vào một lĩnh vực mà không có cam kết nghiêm túc
adj.nông cạn; liên quan đến sở thích nghệ thuật nghiệp dư
vi.tham gia vào nghệ thuật, khoa học, v.v., mà không có sự tham gia sâu sắc

Cụm từ & Cách kết hợp

dilettantes at play

Những người chơi cờ rửng

dilettantes in art

Những người chơi cờ trong nghệ thuật

dilettantes of music

Những người chơi cờ của âm nhạc

dilettantes of literature

Những người chơi cờ của văn học

dilettantes in science

Những người chơi cờ trong khoa học

dilettantes in fashion

Những người chơi cờ trong thời trang

dilettantes of photography

Những người chơi cờ của nhiếp ảnh

dilettantes in theater

Những người chơi cờ trong nhà hát

dilettantes of dance

Những người chơi cờ của khiêu vũ

dilettantes of cuisine

Những người chơi cờ của ẩm thực

Câu ví dụ

the art gallery is filled with works appreciated by dilettantes.

ngôi nhà triển lãm nghệ thuật tràn ngập những tác phẩm được những người đam mê nghệ thuật không chuyên đánh giá cao.

dilettantes often dabble in various artistic pursuits.

những người đam mê nghệ thuật không chuyên thường thử sức với nhiều lĩnh vực nghệ thuật khác nhau.

many dilettantes attend workshops to improve their skills.

nhiều người đam mê nghệ thuật không chuyên tham gia các hội thảo để cải thiện kỹ năng của họ.

critics often dismiss the opinions of dilettantes.

các nhà phê bình thường bác bỏ ý kiến của những người đam mê nghệ thuật không chuyên.

the festival attracted both professionals and dilettantes.

lễ hội đã thu hút cả những người làm chuyên nghiệp và những người đam mê nghệ thuật không chuyên.

dilettantes may lack depth in their knowledge.

những người đam mê nghệ thuật không chuyên có thể thiếu chiều sâu trong kiến thức của họ.

some dilettantes enjoy collecting art without understanding it.

một số người đam mê nghệ thuật không chuyên thích sưu tầm nghệ thuật mà không cần hiểu nó.

dilettantes often find joy in trying new hobbies.

những người đam mê nghệ thuật không chuyên thường tìm thấy niềm vui trong việc thử những sở thích mới.

many dilettantes share their experiences on social media.

nhiều người đam mê nghệ thuật không chuyên chia sẻ kinh nghiệm của họ trên mạng xã hội.

being a dilettante can be a fun way to explore interests.

việc trở thành một người đam mê nghệ thuật không chuyên có thể là một cách thú vị để khám phá những sở thích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay