disguiser

[Mỹ]/[dɪˈɡaɪzə(r)]/
[Anh]/[dɪˈɡaɪzər]/

Dịch

n. Một người che giấu bản thân hoặc người khác; người tạo ra những bộ mặt giả.
v. Che giấu bản thân hoặc người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

master disguiser

người chuyên nghiệp hóa trang

skilled disguiser

người thành thạo hóa trang

be a disguiser

là một người hóa trang

disguiser's role

vai trò của người hóa trang

disguiser appeared

người hóa trang xuất hiện

disguiser's mask

khăn lụa của người hóa trang

disguiser's work

công việc của người hóa trang

disguiser pretending

người hóa trang giả vờ

disguiser's talent

tài năng của người hóa trang

Câu ví dụ

the skilled actor was a brilliant disguiser, fooling everyone at the party.

Người diễn viên tài năng là một người giả dạng xuất sắc, lừa được tất cả mọi người tại bữa tiệc.

he was a clever disguiser, blending seamlessly into the crowd.

anh ta là một người giả dạng khéo léo, hòa vào đám đông một cách tự nhiên.

the spy was a master disguiser, using elaborate costumes and accents.

đ特工 là một người giả dạng bậc thầy, sử dụng những bộ trang phục cầu kỳ và giọng nói.

a good disguiser needs patience and attention to detail.

một người giả dạng tốt cần sự kiên nhẫn và sự chú ý đến chi tiết.

the children played at being disguisers, dressing up in silly clothes.

các em nhỏ chơi trò giả dạng, mặc những bộ quần áo ngốc nghếch.

the company hired a professional disguiser to test security.

doanh nghiệp thuê một chuyên gia giả dạng để kiểm tra an ninh.

she was a natural disguiser, able to change her appearance easily.

cô ấy là một người giả dạng tự nhiên, có thể thay đổi ngoại hình dễ dàng.

the wildlife photographer used a superb disguiser to get close to the animals.

nhiếp ảnh gia hoang dã sử dụng một người giả dạng xuất sắc để tiến gần đến các loài động vật.

he was a convincing disguiser, fooling even his closest friends.

anh ta là một người giả dạng thuyết phục, lừa cả những người bạn thân nhất của anh.

the stage magician was a skilled disguiser, creating illusions with his appearance.

nhà ảo thuật sân khấu là một người giả dạng có kỹ năng, tạo ra những ảo thuật bằng ngoại hình của anh.

the detective suspected the man was a disguiser working undercover.

điệp viên nghi ngờ người đàn ông đó là một người giả dạng đang làm nhiệm vụ undercover.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay