disorganising

[Mỹ]/[ˈdɪsɔːɡənaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈdɪsɔːɡənaɪzɪŋ]/

Dịch

v. Sắp xếp hoặc tổ chức một thứ theo cách lộn xộn; Làm cho một thứ trở nên lộn xộn.
adj. Gây ra sự lộn xộn hoặc thiếu trật tự.

Cụm từ & Cách kết hợp

disorganising effect

Hiệu ứng làm mất trật tự

highly disorganising

Rất làm mất trật tự

disorganising factors

Các yếu tố làm mất trật tự

disorganising influence

Tác động làm mất trật tự

being disorganising

Đang làm mất trật tự

severely disorganising

Gây mất trật tự nghiêm trọng

disorganising process

Quá trình làm mất trật tự

extremely disorganising

Rất nghiêm trọng làm mất trật tự

disorganising situation

Tình huống làm mất trật tự

find disorganising

Tìm thấy yếu tố làm mất trật tự

Câu ví dụ

the constant construction is disorganising the entire neighborhood.

Việc xây dựng liên tục đang làm rối loạn toàn bộ khu vực.

his chaotic filing system was disorganising the office records.

Hệ thống lưu trữ hỗn loạn của anh ấy đã làm rối loạn hồ sơ văn phòng.

the sudden power outage was disorganising our event schedule.

Việc cúp điện đột ngột đã làm rối loạn lịch trình sự kiện của chúng tôi.

the unexpected news was disorganising my carefully planned day.

Tin tức bất ngờ đã làm rối loạn ngày đã được lên kế hoạch cẩn thận của tôi.

the heavy rain is disorganising travel plans across the region.

Cơn mưa lớn đang làm rối loạn kế hoạch du lịch trên toàn khu vực.

the lack of communication was disorganising the team's efforts.

Sự thiếu giao tiếp đã làm rối loạn nỗ lực của đội nhóm.

the new policy is disorganising the existing workflow processes.

Chính sách mới đang làm rối loạn quy trình công việc hiện tại.

the constant changes are disorganising the project timeline significantly.

Việc thay đổi liên tục đang làm rối loạn đáng kể thời gian biểu của dự án.

the messy desk was disorganising my thoughts and focus.

Bàn làm việc lộn xộn đã làm rối loạn suy nghĩ và sự tập trung của tôi.

the conflicting instructions were disorganising the volunteers' actions.

Các chỉ dẫn mâu thuẫn đã làm rối loạn hành động của các tình nguyện viên.

the shifting priorities are disorganising the company's strategic goals.

Sự thay đổi ưu tiên đang làm rối loạn mục tiêu chiến lược của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay