disprovers

[Mỹ]/[ˈdɪsˌprʊvə(r)]/
[Anh]/[ˈdɪsˌprʊvər]/

Dịch

n. Những người bác bỏ một điều gì đó; Những điều bác bỏ một điều gì đó.
v. Chứng minh một điều gì đó là sai.

Cụm từ & Cách kết hợp

finding disprovers

Tìm ra những người bác bỏ

disprover's argument

Luận điểm của người bác bỏ

disprovers emerged

Những người bác bỏ xuất hiện

disprover's role

Vai trò của người bác bỏ

Câu ví dụ

scientists often seek disprovers of existing theories to refine our understanding.

Những nhà khoa học thường tìm kiếm các bằng chứng bác bỏ các lý thuyết hiện có để làm sâu sắc thêm hiểu biết của chúng ta.

the team hoped to find disprovers of the initial hypothesis during the experiment.

Đội ngũ hy vọng sẽ tìm thấy các bằng chứng bác bỏ giả thuyết ban đầu trong quá trình thí nghiệm.

careful analysis can reveal potential disprovers of the widely accepted consensus.

Phân tích cẩn thận có thể tiết lộ các bằng chứng tiềm năng bác bỏ sự đồng thuận được chấp nhận rộng rãi.

he presented compelling data as disprovers of the prevailing economic model.

Ông đã trình bày dữ liệu thuyết phục như các bằng chứng bác bỏ mô hình kinh tế phổ biến.

the debate centered on whether there were any significant disprovers of the claim.

Tranh luận tập trung vào việc liệu có bất kỳ bằng chứng bác bỏ đáng kể nào cho tuyên bố đó không.

the study aimed to identify disprovers of the long-held belief about climate change.

Nghiên cứu nhằm xác định các bằng chứng bác bỏ niềm tin lâu nay về biến đổi khí hậu.

skeptics are always looking for disprovers of any new, popular trend.

Các nhà hoài nghi luôn tìm kiếm các bằng chứng bác bỏ bất kỳ xu hướng mới, phổ biến nào.

the researchers needed disprovers of the established paradigm to advance the field.

Các nhà nghiên cứu cần các bằng chứng bác bỏ của mô hình đã thiết lập để phát triển lĩnh vực.

finding disprovers is crucial for ensuring the robustness of scientific findings.

Tìm kiếm các bằng chứng bác bỏ là rất quan trọng để đảm bảo tính vững chắc của các phát hiện khoa học.

the lawyer sought disprovers of the witness's testimony during the cross-examination.

Luật sư đã tìm kiếm các bằng chứng bác bỏ lời khai của nhân chứng trong quá trình thẩm vấn chéo.

the project encouraged participants to actively search for disprovers of the initial assumptions.

Dự án khuyến khích các thành viên tích cực tìm kiếm các bằng chứng bác bỏ các giả định ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay