dissociates from reality
tách rời khỏi thực tế
dissociates under stress
tách rời khi căng thẳng
dissociates during trauma
tách rời trong lúc chấn thương
dissociates in sleep
tách rời khi ngủ
dissociates from self
tách rời khỏi bản thân
dissociates from pain
tách rời khỏi nỗi đau
dissociates emotionally
tách rời về mặt cảm xúc
dissociates quickly
tách rời nhanh chóng
dissociates in groups
tách rời khi ở trong nhóm
dissociates for protection
tách rời để bảo vệ
the chemical dissociates into its components when heated.
hóa chất phân tách thành các thành phần khi bị đun nóng.
she dissociates herself from negative influences.
cô ấy tách mình khỏi những ảnh hưởng tiêu cực.
this medication dissociates in the bloodstream.
thuốc này phân tách trong dòng máu.
the group dissociates due to differing opinions.
nhóm đó tan rã do những ý kiến khác nhau.
he often dissociates from stressful situations.
anh ấy thường tách mình khỏi những tình huống căng thẳng.
the artist dissociates her work from commercial interests.
nghệ sĩ tách công việc của cô ấy khỏi những lợi ích thương mại.
when faced with trauma, one might dissociate as a coping mechanism.
khi đối mặt với chấn thương, người ta có thể tách mình ra như một cơ chế đối phó.
the compound dissociates in water to form ions.
hợp chất đó phân tách trong nước để tạo thành ion.
he dissociates his personal life from his professional life.
anh ấy tách cuộc sống cá nhân của mình khỏi cuộc sống chuyên nghiệp của mình.
the mind can dissociate during extreme stress.
tâm trí có thể tách rời trong những tình huống căng thẳng cực độ.
dissociates from reality
tách rời khỏi thực tế
dissociates under stress
tách rời khi căng thẳng
dissociates during trauma
tách rời trong lúc chấn thương
dissociates in sleep
tách rời khi ngủ
dissociates from self
tách rời khỏi bản thân
dissociates from pain
tách rời khỏi nỗi đau
dissociates emotionally
tách rời về mặt cảm xúc
dissociates quickly
tách rời nhanh chóng
dissociates in groups
tách rời khi ở trong nhóm
dissociates for protection
tách rời để bảo vệ
the chemical dissociates into its components when heated.
hóa chất phân tách thành các thành phần khi bị đun nóng.
she dissociates herself from negative influences.
cô ấy tách mình khỏi những ảnh hưởng tiêu cực.
this medication dissociates in the bloodstream.
thuốc này phân tách trong dòng máu.
the group dissociates due to differing opinions.
nhóm đó tan rã do những ý kiến khác nhau.
he often dissociates from stressful situations.
anh ấy thường tách mình khỏi những tình huống căng thẳng.
the artist dissociates her work from commercial interests.
nghệ sĩ tách công việc của cô ấy khỏi những lợi ích thương mại.
when faced with trauma, one might dissociate as a coping mechanism.
khi đối mặt với chấn thương, người ta có thể tách mình ra như một cơ chế đối phó.
the compound dissociates in water to form ions.
hợp chất đó phân tách trong nước để tạo thành ion.
he dissociates his personal life from his professional life.
anh ấy tách cuộc sống cá nhân của mình khỏi cuộc sống chuyên nghiệp của mình.
the mind can dissociate during extreme stress.
tâm trí có thể tách rời trong những tình huống căng thẳng cực độ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay