dowdiness

[Mỹ]/[ˈdaʊdɪnɪs]/
[Anh]/[ˈdaʊdɪnɪs]/

Dịch

n. sự thiếu gọn gàng hoặc phong cách; vẻ ngoài xuề xòa hoặc thiếu hấp dẫn; phẩm chất của sự xuề xòa.
Word Forms
số nhiềudowdinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding dowdiness

tránh sự sề dòn

exuding dowdiness

toát ra sự sề dòn

hint of dowdiness

một chút sề dòn

despite dowdiness

bất chấp sự sề dòn

free from dowdiness

miễn khỏi sự sề dòn

lacking dowdiness

thiếu sự sề dòn

overcoming dowdiness

vượt qua sự sề dòn

embracing dowdiness

chấp nhận sự sề dòn

perceived dowdiness

sự sề dòn được nhận thấy

hinting at dowdiness

ngụ ý về sự sề dòn

Câu ví dụ

she tried to shake off her dowdiness and buy a new dress.

Cô ấy cố gắng gạt bỏ vẻ ngoài tẻ nhạt và mua một chiếc váy mới.

the film's dowdiness was a deliberate stylistic choice.

Sự tẻ nhạt trong phim là một lựa chọn phong cách có chủ ý.

despite her dowdiness, she possessed a sharp wit.

Mặc dù có vẻ ngoài tẻ nhạt, cô ấy sở hữu một trí thông minh sắc bén.

he found her dowdiness endearing, not off-putting.

Anh thấy vẻ ngoài tẻ nhạt của cô ấy đáng yêu, không hề gây khó chịu.

the dowdiness of the furniture added to the room's charm.

Sự tẻ nhạt của đồ nội thất đã góp phần làm tăng thêm nét quyến rũ của căn phòng.

she rejected the pressure to conform to modern trends and embraced her dowdiness.

Cô ấy từ chối áp lực phải tuân theo các xu hướng hiện đại và đón nhận vẻ ngoài tẻ nhạt của mình.

the character's dowdiness was a reflection of her humble background.

Vẻ ngoài tẻ nhạt của nhân vật phản ánh xuất thân khiêm tốn của cô ấy.

he appreciated her dowdiness and genuine personality.

Anh đánh giá cao vẻ ngoài tẻ nhạt và tính cách chân thật của cô ấy.

the dowdiness of the cottage gave it a cozy feel.

Vẻ ngoài tẻ nhạt của ngôi nhà gỗ đã mang lại cảm giác ấm cúng cho nó.

she countered accusations of dowdiness with a confident smile.

Cô ấy bác bỏ những lời buộc tội về vẻ ngoài tẻ nhạt bằng một nụ cười tự tin.

the play featured a cast of characters known for their dowdiness.

Vở kịch có dàn diễn viên nổi tiếng với vẻ ngoài tẻ nhạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay